Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Hoá học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Hoá học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Hoá học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Hoá học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Hoá học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Hoá học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 19 Trường xét tuyển ngành Hoá học - Xem chi tiết


1. Ngành HOÁ HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • X10, TH4: Toán, Hoá, Tin

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Hoá học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiHóa họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X0224.9423.1923.81
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiHóa họcA00; B00; D0724.492324.44
Hóa học (Hóa dược)A00; B00; D0722.35
3Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcA0025.8924.7524.65
Hoá họcD07; X1025.6426.2524.65
Hoá họcB0026.1425.7524.65
4Trường Đại Học Dược Hà NộiHoá họcA00; D0722.120.8524.55
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtHoá học**A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X121917.2515
6Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D0724.7323.925.15
7Đại Học Cần ThơHóa họcA00; B00; C02; D0724.6322.2823.15
8Trường Đại Học Quy NhơnHóa họcA00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X0922.6520.515
9Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa họcA00; B00; X10; D071918.7521.75
Hóa học (Chương trình liên kết)A00; B00; X10; D0724.3623.53
10Trường Đại học Khánh HòaHóa họcB00; A00; A06; D07; X10; X11; C02151515
11Trường Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X7815
12Trường Đại Học Khoa Học HuếHóa họcA00; B00; C02; D07201615.75
13Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.3916.5
14Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHóa học (Hóa phân tích)A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01151516
15Trường Đại Học Đà LạtHóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)A00; B00; D07; X10; X111817.517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Hoá học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data