| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hóa học | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.94 | 23.19 | 23.81 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Hóa học | A00; B00; D07 | 24.49 | 23 | 24.44 |
| Hóa học (Hóa dược) | A00; B00; D07 | 22.35 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Hoá học | A00 | 25.89 | 24.75 | 24.65 |
| Hoá học | D07; X10 | 25.64 | 26.25 | 24.65 | ||
| Hoá học | B00 | 26.14 | 25.75 | 24.65 | ||
| 4 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Hoá học | A00; D07 | 22.1 | 20.85 | 24.55 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Hoá học** | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 19 | 17.25 | 15 |
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 24.73 | 23.9 | 25.15 |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 24.63 | 22.28 | 23.15 |
| 8 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | 22.65 | 20.5 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Hóa học | A00; B00; X10; D07 | 19 | 18.75 | 21.75 |
| Hóa học (Chương trình liên kết) | A00; B00; X10; D07 | 24.36 | 23.53 | |||
| 10 | Trường Đại học Khánh Hòa | Hóa học | B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | ||
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20 | 16 | 15.75 |
| 13 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | 20.39 | 16.5 | |
| 14 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 15 | Trường Đại Học Đà Lạt | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | 18 | 17.5 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


