Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HOÁ HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0722.2520.2519
2Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D0720.251817
3Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D0724.4823.4524.8
4Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; X1124.6122.5923.55
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00; A01; D07; X27171521.05
5Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C0223.4624.1
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D0725.2528.3524.9
6Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ thuật công nghệ hóa họcC0121.7519.9
Kỹ thuật công nghệ hóa họcA012119.520.5
Kỹ thuật công nghệ hóa họcA0021.6519.6720.5
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD0121.519.520.5
Kỹ thuật công nghệ hóa họcX022219.85
Kỹ thuật công nghệ hóa họcC0222.119.67
7Trường Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; X09; B00; X10; A0521.0520.515
8Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11151515
9Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D0724.323.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D0724.323.25
10Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hóa họcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X041615
11Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06221919
12Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07151515
13Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06151516
14Trường Đại Học Khoa Học HuếCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07191715.75
15Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.731616
16Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X041815
17Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01151516

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data