| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | 20.25 | 19 |
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 20.25 | 18 | 17 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 24.48 | 23.45 | 24.8 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; X11 | 24.61 | 22.59 | 23.55 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 17 | 15 | 21.05 | ||
| 5 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 23.46 | 24.1 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 25.25 | 28.35 | 24.9 | ||
| 6 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 21.75 | 19.9 | |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 21 | 19.5 | 20.5 | ||
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 21.65 | 19.67 | 20.5 | ||
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 21.5 | 19.5 | 20.5 | ||
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 22 | 19.85 | |||
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 22.1 | 19.67 | |||
| 7 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | 21.05 | 20.5 | 15 |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 15 | 15 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | 24.3 | 23.25 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | 24.3 | 23.25 | |||
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | 15 | |
| 11 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 22 | 19 | 19 |
| 12 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 13 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06 | 15 | 15 | 16 |
| 14 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 19 | 17 | 15.75 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | 18.73 | 16 | 16 |
| 16 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 18 | 15 | |
| 17 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 15 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


