| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 19 | ||
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | 22 | |
| 3 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | (Toán; 2 môn bất kì) | 22 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


