Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản lý công nghiệp - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản lý công nghiệp có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản lý công nghiệp lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản lý công nghiệp, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 42 Khối xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 18 Trường xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản lý Công nghiệpA00; A01; B03; C01; C02; X0225.5724.425.6
Quản lý Công nghiệpD0125.0723.925.6
2Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA0025
3Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản lý Công nghiệpD01; A01; C01; A0020.5
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệp*A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X092122.2516.5
5Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2721.8320.6123
6Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0121.823.3823.05
Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) A00; A01; C01; D0124.122.98
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0124.5725.9824.2
7Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản lý công nghiệpA00; X06; A01; X0721.522.9323.25
8Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý công nghiệpD01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X0222.820.521.25
9Trường Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0721.519.1722.7
10Trường Đại học Nam Cần ThơQuản lý công nghiệpA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56151516
11Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý công nghiệpA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2615
12Trường Đại Học Đông ÁĐồ họaA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
13Trường Đại Học Lạc HồngQuản lý công nghiệpD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.25
14Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệp
15Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiQuản lý công nghiệpA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X231715
16Trường Đại Học Phú XuânQuản lý công nghiệpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X3715

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản lý công nghiệp và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data