| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 25.57 | 24.4 | 25.6 |
| Quản lý Công nghiệp | D01 | 25.07 | 23.9 | 25.6 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A01; D01; D07 | 24 | ||
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A00 | 25 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản lý Công nghiệp | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | ||
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý công nghiệp* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 | 22.25 | 16.5 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 21.83 | 20.61 | 23 |
| 6 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 21.8 | 23.38 | 23.05 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 24.1 | 22.98 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.57 | 25.98 | 24.2 | ||
| 7 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Quản lý công nghiệp | A00; X06; A01; X07 | 21.5 | 22.93 | 23.25 |
| 8 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý công nghiệp | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02 | 22.8 | 20.5 | 21.25 |
| 9 | Trường Đại Học Điện Lực | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | 19.17 | 22.7 |
| 10 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56 | 15 | 15 | 16 |
| 11 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 15 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đông Á | Đồ họa | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | ||
| 13 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Quản lý công nghiệp | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.25 | ||
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý công nghiệp | ||||
| 15 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Quản lý công nghiệp | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 17 | 15 | |
| 16 | Trường Đại Học Phú Xuân | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


