| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.52 | 25 | 24.89 |
| Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.57 | 26.62 | 25.8 | ||
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.74 | 25.84 | 24.86 | ||
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | 26.01 | ||
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | 24.38 | ||||
| 3 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19 | 19 | 19 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | 20.75 | ||
| 5 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.49 | 22.6 | 24.06 |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 19.75 | ||||
| 6 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 21.5 | 21.5 | 18 |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; X06; X07 | 23.84 | 22.05 | 23.53 |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00; A01; X27; X26 | 19.5 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; X06; A01; X07 | 23.96 | 23.65 | 24.1 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; X06; A01; X07 | 23.5 | 23.33 | 24.85 | ||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | A00; X06; A01; X07 | 21.25 | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; X06; A01; X07 | 20.25 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán; Văn; Anh; Lí | 20.96 | ||
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | D01 | 21 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X03 | 22.99 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X02 | 22.1 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01 | 21.43 | 19.81 | 17.5 | ||
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán; Văn; Lí; Hóa | 21.85 | ||||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 | 18.87 | |||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X02 | 21.18 | 18.87 | |||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01 | 20.46 | 18.87 | |||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán; Văn; Lí; Hóa | 20.93 | ||||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán; Văn; Anh; Lí | 19.98 | ||||
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | 18.87 | |||
| 10 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.85 | 22.15 | 22.75 |
| Kỹ thuật cơ khí | A01 | 22.1 | 21.75 | 22.75 | ||
| Kỹ thuật cơ khí | A00 | 22.75 | 21.92 | 22.75 | ||
| Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.6 | 21.75 | 22.75 | ||
| Kỹ thuật cơ khí | X02 | 23.1 | 22.1 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | C02 | 23.2 | 21.92 | |||
| 11 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X06 | 26.14 | ||
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; X06 | 23.92 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; X06 | 25.7 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | 24.89 | ||||
| 12 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.5 | ||
| 13 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23.5 | 22.5 | 24 |
| 14 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | 15 | 15 | |
| 15 | Trường Đại Học Đông Á | Kế toán | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 16 | Trường Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật Cơ khí (MEN) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27 | 20.5 | 20 | 20 |
| 17 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 18 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | 15.2 | 16.8 |
| 19 | Trường Đại Học Phan Thiết | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 20 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 21 | Trường Đại Học Đồng Nai | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | 20.3 | 18 | 17 |
| 22 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |
| 23 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 15.5 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


