Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật cơ khí - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật cơ khí có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật cơ khí lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 48 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật cơ khí - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 26 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật cơ khí - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT CƠ KHÍ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • X02, K21, TH6, DK, F01, TH3: Toán, Ngữ văn, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.522524.89
Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; B03; C01; C02; X0227.5726.6225.8
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.7425.8424.86
2Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; C01; X0626.01
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; C01; D07; X0624.38
3Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ KhíA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56191919
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X0820.75
5Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.4922.624.06
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2619.75
6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X0821.521.518
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; X06; X0723.8422.0523.53
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)A00; A01; X27; X2619.5
8Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; X06; A01; X0723.9623.6524.1
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X0723.523.3324.85
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoA00; X06; A01; X0721.25
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X0720.25
9Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)Toán; Văn; Anh; Lí20.96
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)D012119.81
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)X0322.9919.81
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)X0222.119.81
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)C0121.4319.8117.5
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)Toán; Văn; Lí; Hóa21.85
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)X0322.1218.87
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)X0221.1818.87
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)C0120.4618.87
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)Toán; Văn; Lí; Hóa20.93
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)Toán; Văn; Anh; Lí19.98
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)D012018.87
10Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ thuật cơ khíC0122.8522.1522.75
Kỹ thuật cơ khíA0122.121.7522.75
Kỹ thuật cơ khíA0022.7521.9222.75
Kỹ thuật cơ khíD0122.621.7522.75
Kỹ thuật cơ khíX0223.122.1
Kỹ thuật cơ khíC0223.221.92
11Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X0626.14
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; X0623.92
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; X0625.7
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X0624.89
12Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.5
13Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíA00; C01; A01; A02; A03; A04; X0623.522.524
14Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C1515
15Trường Đại Học Đông ÁKế toán A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
16Trường Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật Cơ khí (MEN)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X2720.52020
17Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
18Trường Đại Học Lâm nghiệpKỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X561515.216.8
19Trường Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26151515
20Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ khíA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
21Trường Đại Học Đồng NaiKỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; X05; X0720.31817
22Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênCơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D071515
23Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật cơ khí và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data