Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 54 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 58 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X07, A0C, TH3, TH4: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A01; X06; X0725.0523.93
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0722.7522.524.82
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
2Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D011922.518.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222.524.523.8
3Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X0719.7521.2520.3
4Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X0820.32118
5Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D012325.5324.75
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D0123.424.9325
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0124.5726.6325.39
6Trường Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôC0119.7520.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA002020.519
7Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A0119.318.26
8Trường Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; C01; X0719.722.216
9Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07151518
10Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; X06; X0722.823.75
11Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04181817
12Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.2521.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.523
13Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0723.2522.75
14Trường Đại Học Phương ĐôngCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X06; X07; X26; X2717
15Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
16Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X211517.521
17Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C151515
18Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênCông nghệ ô tô(Toán; 2 môn bất kì)19.5
19Đại Học Duy TânCông nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X2615
20Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06151516
21Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11151515
22Trường Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01151516
23Trường Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật ô tô(Toán; Lí; 1 môn bất kì); Hóa15
24Trường Đại Học Võ Trường ToảnCông nghệ kỹ thuật ô tô
25Trường Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151518
26Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151520
Công nghệ ô tô điệnA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151519
27Trường Đại Học Đông ĐôCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27151415
28Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04151515.15
29Trường Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X071514
30Trường Đại Học Yersin Đà LạtCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X561515.517
31Trường Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; A0C; C03; D01; D07171617
32Trường Đại Học Bình Dương  Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18151515
33Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X501515
34Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)
35Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26151414
36Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
37Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôD01; D0719.51820
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; C01; C02; X02; X03201820
38Trường Đại Học Lâm nghiệpCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X561515.215.2
39Trường Đại Học Trưng VươngCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D101515.515
40Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.3315
41Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; X07202017.75
42Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật ô tôA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56151518
43Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
44Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X04; X07; X53; X56; D07; X0215
45Trường Đại Học Phú XuânCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X261515
46Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X2615
47Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06151615
48Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X211515
49Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
50Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515
51Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89151515
52Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X061515.515.1
53Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tô17
54Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự - Đại Học Trần Đại NghĩaCông nghệ kỹ thuật ô tô (Hệ dân sự)

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data