| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 25.05 | 23.93 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | 22.5 | 24.82 | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | ||||||
| 2 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 19 | 22.5 | 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 22.5 | 24.5 | 23.8 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 19.75 | 21.25 | 20.3 |
| 4 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 20.3 | 21 | 18 |
| 5 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23 | 25.53 | 24.75 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.4 | 24.93 | 25 | ||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.57 | 26.63 | 25.39 | ||
| 6 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 19.75 | 20.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 20 | 20.5 | 19 | ||
| 7 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | 19.3 | 18.26 | |
| 8 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.7 | 22.2 | 16 |
| 9 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | 15 | 18 |
| 10 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 22.8 | 23.75 | |
| 11 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | 18 | 17 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.25 | 21.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | ||||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | 23 | |||
| 13 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | 22.75 | |
| 14 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27 | 17 | ||
| 15 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | ||||
| 16 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | 15 | 17.5 | 21 |
| 17 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Công nghệ ô tô | (Toán; 2 môn bất kì) | 19.5 | ||
| 19 | Đại Học Duy Tân | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||||
| 20 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06 | 15 | 15 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Cửu Long | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | 15 | 15 |
| 22 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 23 | Trường Đại Học Đại Nam | Công nghệ kỹ thuật ô tô | (Toán; Lí; 1 môn bất kì); Hóa | 15 | ||
| 24 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||||
| 25 | Trường Đại học Sao Đỏ | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 18 |
| 26 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 20 |
| Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 19 | ||
| 27 | Trường Đại Học Đông Đô | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 28 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | 15 | 15.15 |
| 29 | Trường Đại Học Thành Đông | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07 | 15 | 14 | |
| 30 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56 | 15 | 15.5 | 17 |
| 31 | Trường Đại học Thành Đô | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 17 | 16 | 17 |
| 32 | Trường Đại Học Bình Dương | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 | 15 | 15 | 15 |
| 33 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | 15 | |||
| 34 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | ||||||
| 35 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 15 | 14 | 14 |
| 36 | Trường Đại Học Tiền Giang | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | ||
| 37 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; D07 | 19.5 | 18 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 20 | 18 | 20 | ||
| 38 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | 15.2 | 15.2 |
| 39 | Trường Đại Học Trưng Vương | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 15 | 15.5 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 41 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20 | 20 | 17.75 |
| 42 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 15 | 18 |
| 43 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | 16 |
| 44 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X04; X07; X53; X56; D07; X02 | 15 | ||
| 45 | Trường Đại Học Phú Xuân | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | 15 | 15 | |
| 46 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26 | 15 | ||
| 47 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 15 | 16 | 15 |
| 48 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 | 15 | |
| 49 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 50 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 51 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 15 | 15 | 15 |
| 52 | Trường Đại học Kiên Giang | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | 15.5 | 15.1 |
| 53 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 17 | |||
| 54 | Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Hệ dân sự) | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


