| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ chế tạo máy | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | 21.25 | 18 |
| 2 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 | 20.75 | |
| 3 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.88 | 24.18 | 23 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.35 | 24.18 | 23.75 | ||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | 26.53 | 24.27 | ||
| 4 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ chế tạo máy | A00; X06; A01; X07 | 23.1 | 22.5 | 23.85 |
| 5 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ chế tạo máy | C01 | 20.46 | 18.87 | 16 |
| Công nghệ chế tạo máy | Toán; Văn; Lí; Hóa | 20.93 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | Toán; Văn; Anh; Lí | 19.98 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | D01 | 20 | 18.87 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | X03 | 22.12 | 18.87 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | X02 | 21.18 | 18.87 | |||
| 6 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19 | 18.5 | |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ chế tạo máy | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | 16 | 15.5 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | 21 | |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | 18 | |||
| 9 | Đại Học Duy Tân | Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | |
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ chế tạo máy | D01; D07 | 15.7 | 17 | 18.5 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 16.2 | 17 | 18.5 | ||
| 11 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 15.5 | 14 | 16 |
| 13 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ Chế tạo máy | 17 | |||
| 14 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; X06 | 25.1 | 24.38 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


