Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ chế tạo máy - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ chế tạo máy có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ chế tạo máy lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ chế tạo máy, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 29 Khối xét tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 16 Trường xét tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ chế tạo máyD01; A01; C01; A0020.521.2518
2Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.2620.75
3Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D0122.8824.1823
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D0123.3524.1823.75
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0124.7526.5324.27
4Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyA00; X06; A01; X0723.122.523.85
5Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyC0120.4618.8716
Công nghệ chế tạo máyToán; Văn; Lí; Hóa20.93
Công nghệ chế tạo máyToán; Văn; Anh; Lí19.98
Công nghệ chế tạo máyD012018.87
Công nghệ chế tạo máyX0322.1218.87
Công nghệ chế tạo máyX0221.1818.87
6Trường Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; A10; C01; D011918.5
7Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máy D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04161615.5
8Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272221
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272018
9Đại Học Duy TânCông nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X261515
10Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ chế tạo máyD01; D0715.71718.5
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; C01; C02; X02; X0316.21718.5
11Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.3315
12Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ chế tạo máyA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0715.51416
13Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ Chế tạo máy17
14Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựCông nghệ chế tạo máyA00; A01; X0625.124.38

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ chế tạo máy và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data