Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ chế tạo máy - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ chế tạo máy có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ chế tạo máy lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ chế tạo máy, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 45 Khối xét tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 16 Trường xét tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X0724.522.7520.5
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X072220.7519
2Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0121.251816
3Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C0120.75
Công nghệ chế tạo máyX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0124.182323.2
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0022.823.7521.7
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A01; C01; D01
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.5324.27
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
5Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D07; X06; X2622.523.8522.5
6Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máy(Toán, Văn, Anh, Lí)201616
Công nghệ chế tạo máyC01; X02; X03; X04; D01
7Trường Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D0118.5
8Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D071615.515
9Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X2718
10Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07161615
11Đại Học Duy TânNgành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; C01; C02; D0115
Ngành Công nghệ Chế tạo MáyX26 (Toán, Tin, Anh)
12Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X031718.5
13Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; A10; D01; D09; D1017.331515
14Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ chế tạo máyA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07141616
15Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ Chế tạo máy23
Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
16Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựCông nghệ chế tạo máyA00; A01; X0624.38

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ chế tạo máy và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data