| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Vật lý Kỹ thuật | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.03 | 26.41 | 25.87 |
| Kỹ thuật Hạt nhân | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.54 | 25.07 | 24.64 | ||
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06 | 26.85 | 25.2 | 25.24 |
| Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06 | 25.41 | 26.15 | 26.03 | ||
| 3 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; A02; X06 | 23.7 | 27.6 | |
| 4 | Trường Đại Học Đông Á | Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


