Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật ô tô - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật ô tô có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật ô tô lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật ô tô, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 26 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 17 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật ô tô - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT Ô TÔ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.3825.1825.9
Kỹ thuật Ô tôA00; A01; B03; C01; C02; X0227.3427.0326.99
2Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật ô tôA00; A01; D07; C01; X0624.76
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00; A01; C01; D07; X0622.79
3Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07182020.5
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26181919
4Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.7622.524.4
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0723.222.1524.2
6Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật ô tôA00; X06; A01; X0723.9623.5625.36
Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X0624.44
7Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X0623.65
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A00; A01; C01; X0620.86
8Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật ô tôToán; Văn; Anh; Lí21.94
Kỹ thuật ô tôD012220.2821
Kỹ thuật ô tôX0323.8620.28
Kỹ thuật ô tôX0223.0320.28
Kỹ thuật ô tôC0122.3920.28
Kỹ thuật ô tôToán; Văn; Lí; Hóa22.78
9Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ thuật ô tôD0122.422.524.5
Kỹ thuật ô tôX0222.922.85
Kỹ thuật ô tôC022322.67
Kỹ thuật ô tôC0122.6522.924.5
Kỹ thuật ô tôA0121.922.524.5
Kỹ thuật ô tôA0022.5522.6724.5
10Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật ô tôX06; A01; A001918.622
11Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật ô tôA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06212324
12Trường Đại Học Hòa BìnhKỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T151517
13Trường Đại Học Đông ÁQuản lý văn hoá  C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
14Trường Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26151515
15Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật ô tô và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data