| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.38 | 25.18 | 25.9 |
| Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.34 | 27.03 | 26.99 | ||
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.76 | ||
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00; A01; C01; D07; X06 | 22.79 | ||||
| 3 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | 18 | 20 | 20.5 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 | 18 | 19 | 19 | ||
| 4 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | 22.5 | 24.4 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.2 | 22.15 | 24.2 |
| 6 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật ô tô | A00; X06; A01; X07 | 23.96 | 23.56 | 25.36 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | A00; A01; X06 | 24.44 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | 23.65 | ||
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 20.86 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật ô tô | Toán; Văn; Anh; Lí | 21.94 | ||
| Kỹ thuật ô tô | D01 | 22 | 20.28 | 21 | ||
| Kỹ thuật ô tô | X03 | 23.86 | 20.28 | |||
| Kỹ thuật ô tô | X02 | 23.03 | 20.28 | |||
| Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.39 | 20.28 | |||
| Kỹ thuật ô tô | Toán; Văn; Lí; Hóa | 22.78 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.4 | 22.5 | 24.5 |
| Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.9 | 22.85 | |||
| Kỹ thuật ô tô | C02 | 23 | 22.67 | |||
| Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.65 | 22.9 | 24.5 | ||
| Kỹ thuật ô tô | A01 | 21.9 | 22.5 | 24.5 | ||
| Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.55 | 22.67 | 24.5 | ||
| 10 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 | 19 | 18.6 | 22 |
| 11 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật ô tô | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 | 23 | 24 |
| 12 | Trường Đại Học Hòa Bình | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15 | 15 | 17 |
| 13 | Trường Đại Học Đông Á | Quản lý văn hoá | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | ||
| 14 | Trường Đại Học Phan Thiết | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 15.1 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


