| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | 21.75 | 23.61 |
| 2 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; X06; A01; X07 | 21.75 | 21.27 | 20 |
| 3 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19.5 | 19.5 | 23.35 |
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | 15 | 15 |
| 5 | Trường Đại Học Điện Lực | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | ||
| 6 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | 20.1 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


