| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.83 | 26.74 | 26.38 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.33 | 26.19 | 25.24 | ||
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.97 | 25.68 | 25.11 | ||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.47 | 27.9 | 27.49 | ||
| 2 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 20 | 20 | 20 |
| Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | 18 | 19 | 20 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.75 | 21.75 | 18.5 |
| 4 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.18 | 23.33 | 24.83 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.22 | 22.35 | 23.63 |
| 6 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; X06; A01; X07 | 25.57 | 24.93 | 25.35 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | A00; A01; X06 | 25.8 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | D01 | 22 | 19.81 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X03 | 23.86 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X02 | 23.03 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | C01 | 22.39 | 19.81 | 17 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán; Văn; Lí; Hóa | 22.78 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán; Văn; Anh; Lí | 21.94 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ thuật cơ điện tử | X02 | 24 | 23.1 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | C02 | 24.1 | 22.92 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 23.75 | 23.15 | 24 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 23 | 22.75 | 24 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.65 | 22.92 | 24 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.5 | 22.75 | 24 | ||
| 9 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 22.01 | ||
| 11 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | 26.67 | ||
| 12 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23 | 23.5 | 24 |
| 13 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Cơ điện tử | (Toán; 2 môn bất kì) | 20 | ||
| 14 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||
| 15 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | 15 | 15 | |
| 16 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Đông Á | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14 | 26.01 | 26.5 | |
| 19 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 16 |
| 20 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56 | 15 | 15.5 | 17 |
| 22 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.5 | ||
| 23 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 24 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | 18 | ||
| 25 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | 15 | ||
| 26 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 15.85 | ||
| 27 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 20.75 | 17.5 | |
| 28 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06 | 26.38 | 25.73 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


