Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 57 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 35 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0724.6823.7224.35
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
2Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0120.22217.5
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X022323.522.8
3Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0123.9525.0224.25
Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0124.75
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0125.7827.8325.1
4Trường Đại Học Hùng VươngCông nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01191818
5Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
6Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07151515
7Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X0723.6522.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X0723.6522.5
8Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171715.5
9Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0723.522.5823.25
10Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
11Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X0615
12Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11151515
13Trường Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151517
14Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A041515.2515.1
15Trường Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X071514
16Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
17Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07151515
18Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíD01; D0717.71718
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; X02; X0318.21718
19Trường Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27151617
20Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X2319.615
21Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56151516
22Trường Đại Học Nông Lâm HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C0217
23Trường Đại học IntracomKỹ thuật cơ khíA00; A01; A09; C01; C04; C14; D0115
24Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0715.51416
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0715.514
25Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; D071515
26Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.251615
27Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151515
28Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật Cơ khí(Toán; 2 môn bất kì)15
29Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại NghĩaCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)A00; A01; A0T26.27
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) A00; A01; A0T25.46
30Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự - Đại Học Trần Đại NghĩaCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ dân sự)

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data