| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.08 | 26.25 | 26.12 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.56 | ||
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.23 | ||||
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 23.75 | 22.5 | 23.93 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; X06 | 23.74 | ||
| 5 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 20 | 18.87 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | X03 | 22.12 | 18.87 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | X02 | 21.18 | 18.87 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 20.46 | 18.87 | 16.5 | ||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán; Văn; Lí; Hóa | 20.93 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán; Văn; Anh; Lí | 19.98 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.51 | 20.14 | |
| 7 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 22.5 | 19 | 24 |
| 8 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06 | 15 | 15 | 16 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


