Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo khối C00

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo khối khối C00 năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm

1. Xem 69 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 8 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X02, K21, TH6, DK, F01, TH3: Toán, Ngữ văn, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26151515
2Trường Đại Học Đông ĐôKế toánA00; A01; C00; D011415
Kế toánA09; C14
3Trường Đại học Thành ĐôKế toánA00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
4Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D01151515
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C00; D01172020
5Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
Kế toánK01
6Trường Đại Học Lâm nghiệpKế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781616.115
7Trường Đại Học Quang TrungKế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10131515
8Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiKế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02161615
9Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78151717
10Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài chính - Kế toánA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D141515
11Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; C00; C03; C04
12Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKế toánA01; C00; D01; X78151515
13Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiKế toán1515
Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
14Trường Đại Học Gia ĐịnhKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01151515
Kế toánK01
15Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKế Toán18
Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Kế toán định hướng ACCA
Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành