| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 22.5 | 19.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 16 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.5 | 18.5 | 22 |
| 3 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 16 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


