| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 28.64 | 28.25 | 27.64 |
| 2 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 22 | 22 | 22.5 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Kỹ thuật điện tử và tin học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.95 | 24.57 | 26.25 |
| 4 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | A00; A01; X06; X26; D07 | 23.5 | ||
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 21.21 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


