| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 22.46 | 21.55 | 21 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06; X07 | 21.71 | ||
| 3 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | 16 | 18.25 | |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; X26 | 23 | 23 | 25.01 |
| 5 | Trường Đại Học Điện Lực | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X06; C01 | 16.5 | ||
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Vi mạch bán dẫn | (Toán; Lí; 1 môn bất kì); Hóa | 23 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


