| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật điện | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.24 | 27.55 | 26.81 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 25.63 | ||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | 24.9 | ||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điện** | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20 | 15.75 | 15 |
| 4 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.26 | 22 | 24.17 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 23.6 | 21.8 | 23.4 |
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 20.86 | 17.6 | 21.9 | ||
| 6 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật điện | D01 | 23.64 | 19.93 | |
| Kỹ thuật điện | A01; (Toán; 2 môn bất kì) | 23.06 | 19.93 | 22.33 | ||
| Kỹ thuật điện | B00 | 24.34 | 19.41 | |||
| Kỹ thuật điện | D07 | 23.42 | 19 | |||
| Kỹ thuật điện | C01 | 23.85 | 21.56 | |||
| Kỹ thuật điện | A00 | 24.05 | 20.62 | 23.33 | ||
| 7 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X26 | 24.24 | 23.55 | 24.25 |
| Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | A00; A01; X06 | 25.17 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; X06 | 24.73 | ||
| 9 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X03 | 24.73 | 20.28 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X02 | 23.95 | 20.28 | |||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01 | 23.35 | 20.28 | |||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán; Văn; Lí; Hóa | 23.7 | ||||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán; Văn; Anh; Lí | 22.93 | ||||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | D01 | 23 | 20.28 | 18.5 | ||
| 10 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | 20.65 | 16 |
| 11 | Trường Đại Học Hải Dương | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14 | 15 | 15 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01; A00 | 20.5 | 19 | 20.8 |
| 13 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; X06 | 26.62 | ||
| 14 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điện | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24 | 21.5 | 22.25 |
| 15 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 15 | ||
| 16 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Đông Á | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 19 | Trường Đại Học Tiền Giang | Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | ||
| 20 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điện | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 21 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17.5 | 17.2 | 16.7 |
| 22 | Trường Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật điện | C01 | 15.5 | 14.75 | |
| Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 15 | 16.5 | |||
| 23 | Trường Đại học Intracom | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 | 17 | |
| 24 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điện | ||||
| 25 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Hệ thống điện | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |
| Điện tự động hóa | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


