| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06 | 26.05 | 26 | 25.99 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; X06 | 25.18 | ||
| 3 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.21 | 21.15 | 24.26 |
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật Robot | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | 15 | |
| 5 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật Robot | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.75 | 21 | |
| 6 | Trường Đại Học Điện Lực | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | 18.17 | |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


