Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 54 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 33 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN - TỰ ĐỘNG HOÁ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0228.7528.1227.54
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X0228.1327.2726.22
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00; A01; B03; C01; C02; X0228.9828.4828.16
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2626.9126.1926.08
UAV và Robot di động tự hànhA00; A01; X06; X2623.14
3Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; X0627.7827.927.05
4Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00; A01; C01; X0626.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X0625.52
5Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00; A01; C01; D07; X06; X26222222
6Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.520.515
7Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2624.6424.125.1
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0625.3323.3524.05
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A00; A01; X26; X272218.6522.45
9Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X2626.426.1326
10Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00; A01; C01; X0625.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X0623.29
11Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaD012319.8117
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX0324.7319.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX0223.9519.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0123.3519.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán; Văn; Lí; Hóa23.7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán; Văn; Anh; Lí22.93
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2618.519.819.65
13Trường Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0120.2521
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0020.52119
14Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; X06; C01; X07; X0821.3521.0215
15Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X0724.8523.5
16Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01; A01; A02; A03; A04; X0624.7525.2524.5
17Trường Đại Học Phương ĐôngCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X2715
18Trường Đại Học Đông ÁThương mại điện tử A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
19Trường Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151517
20Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
21Trường Đại Học Thành ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D091514
22Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà NộiĐiều khiển thông minh và Tự động hóa – BICAA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.25
23Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
24Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X0720.518.517.5
25Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóa
26Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D892116.25
27Trường Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06151517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data