| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.75 | 28.12 | 27.54 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.13 | 27.27 | 26.22 | ||
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.98 | 28.48 | 28.16 | ||
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.91 | 26.19 | 26.08 |
| UAV và Robot di động tự hành | A00; A01; X06; X26 | 23.14 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; X06 | 27.78 | 27.9 | 27.05 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00; A01; C01; X06 | 26.5 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 25.52 | ||||
| 5 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | 22 | 22 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 | 20.5 | 15 |
| 7 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.64 | 24.1 | 25.1 |
| 8 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 25.33 | 23.35 | 24.05 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00; A01; X26; X27 | 22 | 18.65 | 22.45 | ||
| 9 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.4 | 26.13 | 26 |
| 10 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; C01; X06 | 25.12 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 23.29 | ||||
| 11 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 23 | 19.81 | 17 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X03 | 24.73 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02 | 23.95 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 23.35 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán; Văn; Lí; Hóa | 23.7 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán; Văn; Anh; Lí | 22.93 | ||||
| 12 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 18.5 | 19.8 | 19.65 |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 20.25 | 21 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 20.5 | 21 | 19 | ||
| 14 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 21.35 | 21.02 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 24.85 | 23.5 | |
| 16 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24.75 | 25.25 | 24.5 |
| 17 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) | A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại Học Đông Á | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 19 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 17 |
| 20 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Thành Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 15 | 14 | |
| 22 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.25 | ||
| 23 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 24 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20.5 | 18.5 | 17.5 |
| 25 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| 26 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 21 | 16.25 | |
| 27 | Trường Đại học Kiên Giang | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | 15 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


