Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật cơ điện tử lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ điện tử, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 51 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật cơ điện tử - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 31 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật cơ điện tử - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0227.8326.7426.38
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; B03; C01; C02; X0227.3326.1925.24
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.9725.6825.11
Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; B03; C01; C02; X0228.4727.927.49
2Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; C01; X0626.23
3Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56202020
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X561925.5
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0720.7521.7518.5
5Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2624.1823.3324.83
6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X0820.32118
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0624.2222.3523.63
8Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật Cơ điện tửA00; X06; A01; X0725.5724.9325.35
9Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X0624.61
10Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)D012219.81
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)X0323.8619.81
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)X0223.0319.81
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)C0122.3919.8117
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)Toán; Văn; Lí; Hóa22.78
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)Toán; Văn; Anh; Lí21.94
11Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửC0123.7523.1524
Kỹ thuật cơ điện tửA012322.7524
Kỹ thuật cơ điện tửA0023.6522.9224
Kỹ thuật cơ điện tửD0123.522.7524
Kỹ thuật cơ điện tửX022423.1
Kỹ thuật cơ điện tửC0224.122.92
12Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
13Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ điện tửA00; C01; A01; A02; A03; A04; X062323.524
14Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênCơ điện tử(Toán; 2 môn bất kì)20
15Đại Học Duy TânKỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X2615
16Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X06; X261515
17Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01151516
18Trường Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
19Trường Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X1426.0126.5
20Trường Đại học Sao ĐỏKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151516
21Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
22Trường Đại Học Yersin Đà LạtKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X561515.517
23Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
24Trường Đại Học Nông Lâm HuếKỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C0218
25Trường Đại Học Thái Bình DươngKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; D01; X06; X0715
26Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D071515
27Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.85
28Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D8920.7517.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật cơ điện tử và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data