Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 37 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 51 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2626.9126.1926.08
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X0727.3926.2726.05
3Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D012122.518.5
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0224.524.824
4Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHD01; A01; C01; A002322.2518.75
5Học Viện Hàng không Việt NamĐiện tử động cảng hàng không(Toán; 2 môn bất kì)24
Thiết bị bay không người lái và Robotics(Toán; 2 môn bất kì)23
6Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.520.515
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0625.3323.3524.05
8Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D0125.626.7325.35
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0126.8330.0826.14
9Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X2626.426.1326
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X0627.1
10Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaD012319.8117
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX0324.7319.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX0223.9519.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0123.3519.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán; Văn; Lí; Hóa23.7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán; Văn; Anh; Lí22.93
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2618.519.819.65
12Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X262018.8122.55
13Trường Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0121.2521
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA0021.521
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0120.2521
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0020.52119
14Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; X06; C01; X07; X0821.3521.0215
15Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07151515
16Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X0724.8523.5
17Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X0628
18Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.520.516.5
19Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01; A01; A02; A03; A04; X0624.7525.2524.5
20Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D0724.623.3323.5
21Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
22Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênTự động hóa(Toán; 2 môn bất kì)21
23Đại Học Duy TânKỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X2615
24Trường Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06151516
25Trường Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151517
26Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
27Trường Đại Học Đông ĐôCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X2715
28Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04151516.1
29Trường Đại Học Thành ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D091514
30Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)
31Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07151515
32Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; D072219.520
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; X02; X0322.519.520
33Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
34Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)A00; A01; C01; C02; D01; X0720.518.517.5
35Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56151517
36Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
37Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóa
38Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D071515
Công nghệ tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D071515
39Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151515
40Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
41Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
42Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D892116.25
43Trường Đại Học Đà LạtCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)A00; A02; A01; X06; X0719.51817
44Trường Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06151517
45Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data