| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.91 | 26.19 | 26.08 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 27.39 | 26.27 | 26.05 |
| 3 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 21 | 22.5 | 18.5 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 24.5 | 24.8 | 24 | ||
| 4 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01; A01; C01; A00 | 23 | 22.25 | 18.75 |
| 5 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Điện tử động cảng hàng không | (Toán; 2 môn bất kì) | 24 | ||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán; 2 môn bất kì) | 23 | ||||
| 6 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 | 20.5 | 15 |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 25.33 | 23.35 | 24.05 |
| 8 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 25.6 | 26.73 | 25.35 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.83 | 30.08 | 26.14 | ||
| 9 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.4 | 26.13 | 26 |
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | A00; A01; X06 | 27.1 | ||||
| 10 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 23 | 19.81 | 17 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X03 | 24.73 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02 | 23.95 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 23.35 | 19.81 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán; Văn; Lí; Hóa | 23.7 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán; Văn; Anh; Lí | 22.93 | ||||
| 11 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 18.5 | 19.8 | 19.65 |
| 12 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 20 | 18.81 | 22.55 |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 21.25 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 21.5 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 20.25 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 20.5 | 21 | 19 | ||
| 14 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 21.35 | 21.02 | 15 |
| 15 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | 15 | 15 |
| 16 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 24.85 | 23.5 | |
| 17 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 28 | ||
| 18 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.5 | 20.5 | 16.5 |
| 19 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24.75 | 25.25 | 24.5 |
| 20 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 24.6 | 23.33 | 23.5 |
| 21 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | ||||
| 22 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Tự động hóa | (Toán; 2 môn bất kì) | 21 | ||
| 23 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||
| Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||||
| 24 | Trường Đại Học Đại Nam | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | 15 | 15 | 16 |
| 25 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 17 |
| 26 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 27 | Trường Đại Học Đông Đô | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | ||
| 28 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | 15 | 16.1 |
| 29 | Trường Đại Học Thành Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 15 | 14 | |
| 30 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | ||||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | ||||||
| 31 | Trường Đại Học Tiền Giang | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | 15 | 15 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; D07 | 22 | 19.5 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 22.5 | 19.5 | 20 | ||
| 33 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 34 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20.5 | 18.5 | 17.5 |
| 35 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 15 | 17 |
| 36 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | 16 |
| 37 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| 38 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |
| Công nghệ tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |||
| 39 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 41 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| 42 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 21 | 16.25 | |
| 43 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19.5 | 18 | 17 |
| 44 | Trường Đại học Kiên Giang | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | 15 | 17 |
| 45 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


