Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ sản xuất tự động - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ sản xuất tự động có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ sản xuất tự động lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ sản xuất tự động, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 43 Khối xét tuyển ngành Công nghệ sản xuất tự động - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ sản xuất tự động của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 28 Trường xét tuyển ngành Công nghệ sản xuất tự động - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ sản xuất tự động tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0724.6823.7224.35
2Trường Đại Học Hùng VươngCông nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; X06; A01; D01191818
3Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
4Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07151515
5Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X0723.6522.5
6Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171715.5
7Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0723.522.5823.25
8Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X0615
9Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11151515
10Trường Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151517
11Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíD01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A041515.2515.1
12Trường Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X071514
13Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
14Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07151515
15Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíD01; D0717.71718
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; X02; X0318.21718
16Trường Đại Học Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27151617
17Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X2319.615
18Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56151516
19Trường Đại Học Nông Lâm HuếCông nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C0217
20Trường Đại học IntracomKỹ thuật cơ khíA00; A01; A09; C01; C04; C14; D0115
21Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0715.51416
22Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.251615
23Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151515
24Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật Cơ khí(Toán; 2 môn bất kì)15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ sản xuất tự động và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data