Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Sinh học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ Sinh học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ Sinh học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ Sinh học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 40 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 14 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Sinh học - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ sinh họcB00; B08; A00; D0719.518.517.75
2Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16151515
3Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X1423.523.25
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A02; B00; B03; D08; X1423.523.25
4Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X2820.351516
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2716.51516
5Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15151515
6Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X141515
7Trường Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01151516
8Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ sinh họcA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14151516
9Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh họcA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26151516.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Sinh học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data