| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 19.5 | 18.5 | 17.75 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 15 | 15 | 15 |
| 3 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 | 23.25 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 | 23.25 | |||
| 4 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | 20.35 | 15 | 16 |
| Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 16.5 | 15 | 16 | ||
| 5 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | 15 | 15 | 15 |
| 6 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 15 | 15 | |
| 7 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 8 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 16 |
| 9 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | 15 | 16.5 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


