| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Kinh doanh số | A01; D01; D07; D09 | 23.75 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A01; D01; D07 | 26.9 | ||
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A00 | 27.9 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Hải Phòng | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 20.25 | |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | 20 | |
| 5 | Trường Đại Học Phương Đông | Kinh doanh số | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


