| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế số (dự kiến) | A00; A01; D01; D07 | 26.51 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A01; D01; D07 | 27 | ||
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A00 | 28 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A01; D01; D07 | 23.7 | 25.1 | |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00 | 24.2 | 25.1 | |||
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||||
| 4 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 | 19 | |
| Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 | 23.2 | 19 | ||
| 5 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Kinh tế số* | ||||
| 6 | Đại Học Phenikaa | Kinh Tế Số | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | 18 | 18 |
| 7 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.11 | 22.11 | 25 |
| 8 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Kinh tế số | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16.25 | ||
| 9 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; X25 | 23.24 | 23.35 | 25.43 |
| 10 | Trường Đại Học Công Đoàn | Kinh tế số | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.49 | ||
| 11 | Trường Đại Học Vinh | Kinh tế số | A01 | 17.5 | 18.5 | 18.5 |
| Kinh tế số | D01 | 18 | 18.5 | 18.5 | ||
| 12 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 16 | ||
| 13 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Kinh tế số | A01; D01; D09; X25 | 21.53 | ||
| 14 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | 15 | 15 | |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 15 | 17 |
| 16 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | 15 | 15 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Cửu Long | Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại Học Đại Nam | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 19 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kinh tế số | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | ||
| 20 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 22 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Kinh tế số | A00; A01; C04; X01; D01 | 17.5 | ||
| 23 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Kinh tế số | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16.1 | 16.7 | |
| 24 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Kinh tế số | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


