Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh tế số - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh tế số có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh tế số lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh tế số, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 38 Khối xét tuyển ngành Kinh tế số - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh tế số của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 26 Trường xét tuyển ngành Kinh tế số - Xem chi tiết


1. Ngành KINH TẾ SỐ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh tế số tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế số (dự kiến)A00; A01; D01; D0726.51
2Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA01; D01; D0727
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA0028
3Trường Đại Học Thương MạiKinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A01; D01; D0723.725.1
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A0024.225.1
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tế sốA01; C03; D07; X2622.7519
Kinh tế sốA00; D0123.2523.219
5Học Viện Hàng không Việt NamKinh tế số*
6Đại Học PhenikaaKinh Tế SốA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09181818
7Trường Đại Học Thủy LợiKinh tế sốA00; A01; D01; D07; X02; X2622.1122.1125
8Trường Đại Học Luật TPHCMKinh tế số A01; D07; D01; X25; X26; A0016.25
9Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế và kinh doanh sốA00; A01; D01; X2523.2423.3525.43
10Trường Đại Học Công ĐoànKinh tế sốA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.49
11Trường Đại Học VinhKinh tế sốA0117.518.518.5
Kinh tế sốD011818.518.5
12Trường Đại Học Quy NhơnKinh tế số (dự kiến)X25; X26; D07; D01; A01; D10; D0916
13Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKinh tế sốA01; D01; D09; X2521.53
14Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh tế sốC01; C02; C03; C04; D01; C141515
15Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
16Trường Đại học Nam Cần ThơKinh tế sốA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03151516
17Trường Đại Học Cửu LongKinh tế sốA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X2615
18Trường Đại Học Đại NamKinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151516
19Trường Đại học Sao ĐỏKinh tế sốA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X2115
20Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKinh tế sốA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151516
21Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKinh tế sốC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
22Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKinh tế sốA00; A01; C04; X01; D0117.5
23Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.116.7
24Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh tế số

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kinh tế số và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data