| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | 26.06 | 27.1 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Khoa học quản lý | A01 | 19 | 24.49 | |
| Khoa học quản lý | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19 | 24.18 | 25.22 | ||
| 3 | Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội | Quản trị An ninh phi truyền thống | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 19 | ||
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Quản lý nhân lực | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | 17.75 | 16.25 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


