| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28.62 | 28.83 | 28.02 |
| (7) Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | ||||
| 2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 24.71 | 23.48 | |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.56 | 25.1 | 26.09 |
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A01; D01; D07 | 24.75 | 27.6 | 26.75 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00 | 25.25 | 27.6 | 26.75 | ||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.25 | 26.5 | 25.6 | ||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00 | 25.5 | 27.2 | 26.2 | ||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A01; D01; D07 | 25 | 27.2 | 26.2 | ||
| 5 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Thương mại điện tử | D01; A01; C01; A00 | 21.75 | 23.75 | 23.75 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Thương Mại Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | 18 | 18 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 | 22.25 | 21.6 |
| 8 | Trường Đại Học Thăng Long | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 22 | 21.5 | 25 |
| Thương mại điện tử | X01; X25 | 19.5 | 22.5 | |||
| Thương mại điện tử | A00 | 22.5 | 22.5 | 25 | ||
| 9 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.76 | 22.98 | 25.36 |
| 10 | Đại Học Cần Thơ | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.41 | 22.23 | |
| 11 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18 | ||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | 27.08 | 23 | ||
| 12 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.5 | ||
| 13 | Trường Đại Học Hải Phòng | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | 22 | |
| 14 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26 | 21.75 | 22.19 | 24.91 |
| 15 | Trường Đại Học Vinh | Thương mại điện tử | C01 | 21 | 21 | |
| Thương mại điện tử | D01 | 20.5 | 21 | 18.5 | ||
| 16 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.96 | 23.48 | |
| 17 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Thương mại điện tử | X01; X21; X02; X26; C03; C04 | 15 | 15 | |
| 18 | Đại Học Trà Vinh | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 19 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.75 | 23.5 | 24.1 |
| 20 | Trường Đại Học Điện Lực | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | 22.92 | 24 |
| 21 | Trường Đại Học Phương Đông | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78 | 15.5 | ||
| 22 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 15 | ||
| 23 | Trường Đại Học CMC | Thương mại Điện tử | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 24 | ||
| 24 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thương mại điện tử | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | 15 | 15 | 15 |
| Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | 15 | 15 | |||
| 25 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19.5 | 17 | 21 |
| 26 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Thương mại điện tử | (Toán; 2 môn bất kì) | 19 | ||
| 27 | Đại Học Duy Tân | Ngành Thương mại Điện tử | ||||
| 28 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14 | 15 | 15 | 16 |
| 29 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thương mại điện tử | ||||
| 30 | Trường Đại Học Văn Lang | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 31 | Trường Đại Học Hòa Bình | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14 | 15 | 15 | 17 |
| 32 | Trường Đại Học Đại Nam | Thương mại điện tử | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 33 | Trường Đại Học Việt Đức | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 | 21 | ||
| 34 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.5 | 20 | 17.7 |
| 35 | Trường Đại học Sao Đỏ | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | ||
| 36 | Trường Đại Học Tây Đô | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | ||
| 37 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 18 |
| 38 | Trường Đại Học Đông Đô | Thương mại điện tử | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 39 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Thương mại điện tử | ||||
| 40 | Trường Đại Học Thành Đông | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | 14 | |
| 41 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Thương mại điện tử | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | |
| 42 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Thương mại điện tử | ||||
| 43 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | 14 | 14 |
| 44 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| 45 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 | 18 | |
| 46 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 47 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Thương mại điện tử | D01; D07 | 15 | 16 | 18 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; B00; C03; X01; X02 | 15 | 16 | 18 | ||
| 48 | Trường Đại học Nghệ An | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01 | 16 | ||
| 49 | Trường Đại Học Văn Hiến | Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 16.4 |
| 50 | Trường Đại Học Hoa Sen | Thương mại điện tử | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 51 | Trường Đại Học Trưng Vương | Thương mại điện tử | A07; A00; A01; D01; D14 | 15 | 15.5 | 16 |
| 52 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16.5 | 15 | |
| 53 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 54 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | 15 |
| 55 | Trường Đại Học Gia Định | Thương mại điện tử | D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 56 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 57 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 58 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 | 15 | |
| 59 | Trường Đại học Kiên Giang | Thương mại điện tử | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | 15 | 15.45 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


