| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.3 | 28.13 | 27.54 |
| (5) Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | ||||
| Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | ||||
| 2 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 25.32 | ||
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D03; D07 | 27 | ||
| CT TC Kinh tế quốc tế | A00 | 28 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | Kinh tế quốc tế | A00 | 24.75 | 26.6 | 26.5 |
| Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 24.25 | 26.6 | 26.5 | ||
| 5 | Đại Học Phenikaa | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 18 | ||
| 6 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 25 | 24.45 | 25.47 |
| 7 | Trường Đại Học Thăng Long | Kinh tế quốc tế | X25 | 18.5 | 20.6 | |
| Kinh tế quốc tế | A00 | 19.5 | 20.6 | 23.8 | ||
| Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; X01 | 19 | 19.6 | 23.8 | ||
| 8 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Kinh tế quốc tế | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 25.17 | 25.72 | 33.43 |
| 9 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; A00 | 21.8 | 22 | 25.01 |
| Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 21.77 | 28.61 | 32.85 | ||
| 10 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh tế ngoại thương | D01 | 24.75 | 23.75 | 25.75 |
| Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.75 | 24.06 | |||
| Kinh tế ngoại thương | C03 | 25.3 | 24.04 | |||
| Kinh tế ngoại thương | D09 | 24.6 | 23.63 | |||
| Kinh tế ngoại thương | C01 | 25 | 24.15 | 25.75 | ||
| Kinh tế ngoại thương | A01 | 24.25 | 23.75 | 25.75 | ||
| 11 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.99 | 22.05 | 25.5 |
| 12 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 15 | 17 |
| 13 | Trường Đại Học Văn Lang | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 14 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 20 |
| 15 | Trường Đại Học Trưng Vương | Kinh tế quốc tế | A01; D01; C04; C14 | 15 | 15 | |
| 16 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kinh tế quốc tế | X25; X02; D01; C00; X22; X18; D07; D09 | 15 | ||
| 17 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Kinh tế quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


