Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh tế quốc tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh tế quốc tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh tế quốc tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh tế quốc tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 64 Khối xét tuyển ngành Kinh tế quốc tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 18 Trường xét tuyển ngành Kinh tế quốc tế - Xem chi tiết


1. Ngành KINH TẾ QUỐC TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.328.1327.54
(5) Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.89
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.2
2Học Viện Ngân HàngKinh tế quốc tếA01; D01; D07; D0925.32
3Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Kinh tế quốc tếA01; D01; D03; D0727
CT TC Kinh tế quốc tếA0028
4Trường Đại Học Thương MạiKinh tế quốc tếA0024.7526.626.5
Kinh tế quốc tếA01; D01; D0724.2526.626.5
5Đại Học PhenikaaKinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X7918
6Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD22524.4525.47
7Trường Đại Học Thăng LongKinh tế quốc tếX2518.520.6
Kinh tế quốc tếA0019.520.623.8
Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; X011919.623.8
8Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kinh tế quốc tếD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0125.1725.7233.43
9Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế quốc tếA01; D01; D07; A0021.82225.01
Kinh tế đối ngoại chất lượng caoA01; D01; D07; X2521.7728.6132.85
10Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh tế ngoại thươngD0124.7523.7525.75
Kinh tế ngoại thươngC0424.7524.06
Kinh tế ngoại thươngC0325.324.04
Kinh tế ngoại thươngD0924.623.63
Kinh tế ngoại thươngC012524.1525.75
Kinh tế ngoại thươngA0124.2523.7525.75
11Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh tế quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.9922.0525.5
12Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
13Trường Đại Học Văn LangKinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07151516
14Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02151620
15Trường Đại Học Trưng VươngKinh tế quốc tếA01; D01; C04; C141515
16Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKinh tế quốc tếX25; X02; D01; C00; X22; X18; D07; D0915
17Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKinh tế quốc tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X191515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kinh tế quốc tế và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data