| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 27.56 | 27.5 | 27.4 |
| (1) Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | ||||
| 2 | Học Viện Tài chính | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26.56 | ||
| Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 24.2 | ||||
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 20.5 | 21.25 | 24.64 |
| 4 | Đại Học Phenikaa | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 | ||
| 5 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; X25 | 19.3 | ||
| 6 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.35 | 20.6 | |
| 7 | Trường Đại Học Vinh | Kinh tế đầu tư | C01 | 18.5 | ||
| Kinh tế đầu tư | A01 | 18 | ||||
| 8 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 20.1 | ||
| 9 | Đại Học Duy Tân | Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 | 17.5 | 17 |
| 11 | Trường Đại học Tân Trào | Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


