Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh doanh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh doanh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh doanh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh doanh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 88 Khối xét tuyển ngành Kinh doanh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh doanh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 26 Trường xét tuyển ngành Kinh doanh - Xem chi tiết


1. Ngành KINH DOANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh doanh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D072827.5727.35
Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D0723.7526.8126.6
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.9236.2536.1
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0726.42726.85
2Trường Đại học Ngoại thươngChương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D0726.327.6
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốA00; A01; D01; D0726.327.6
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07
3Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh doanh thương mại (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X2721.218.518.5
Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272423.824
4Học Viện Hàng không Việt NamKinh doanh số (Ngành: QTKD)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X1520
5Đại Học PhenikaaQuản trị kinh doanh (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X271818
6Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D0721
7Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMKinh doanh thương mại Hàn QuốcDD222.526.36
Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DH5
8Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0121.7524.524.61
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01151515
9Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mại (Commerce)A00; A01; D01; D07; D0925.826.5426.5
Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)A00; A01; D01; D07; D092325.3525.03
10Trường Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiD01; X01; X02; C0422.642223
11Trường Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiA01; C03; D01; D07; X7821.5820.3518.15
12Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; X25; X2621
13Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKinh doanh sốA00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X2621
14Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, X01, X02, X2522.5
15Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C04; X01; X022324.523.5
16Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh doanh thương mạiA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161718
17Đại Học Duy TânNgành Kinh doanh Thương mại A00; A01; A07; C01; D01151614
Ngành Kinh doanh Thương mại X01 (Văn, Toán, KT&PL)
18Trường Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21151515
19Trường Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
20Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; D09171717
21Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKinh doanh thương mạiC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
22Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiC01161717
Kinh doanh thương mạiD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
23Trường Đại Học Văn HiếnKinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05151515.4
24Trường Đại Học Nông Lâm HuếKinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70151515
25Trường Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh thương mạiA00; A01; C00; C01; C03; C14; D011515
Kinh doanh thương mạiK01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kinh doanh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data