Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị kinh doanh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị kinh doanh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị kinh doanh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị kinh doanh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 112 Khối xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 159 Trường xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.8527.127.15
(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.83
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0725.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0725.7425.6427.01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00; A01; D01; D0725.2224.9236.25
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A00; A01; D01; D0725.825.126.96
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A00; A01; D01; D0725.1224.226.86
Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0726.6426.2936.59
Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D0724.8924.6635.88
(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.25
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản trị Kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; X0224.6224.825.77
Quản trị Kinh doanhD0124.1224.325.77
3Học Viện Tài chínhQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X2621.91
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *A01; D01; D07; X2621
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; D07; X06; X2625.72
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên)
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D0923.922.133.9
Quản trị kinh doanhA0025.924.3826.33
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0725.424.3826.33
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A0020.721.1323
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A01; D01; D0720.221.1323
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A0020.7
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A01; D01; D0720.2
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A0020.7
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A01; D01; D0720.2
5Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Quản trị kinh doanhA01; D01; D0725.6
CT TC Quản trị kinh doanhA0026.6
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A01; D01; D0725.8
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A0026.8
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2621.9322.7525.17
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00; A01; D01; X06; X2622.25
Logistics trong kinh tế tầm thấpA00; A01; D01; X06; X2620.54
7Trường Đại Học Thương MạiQuản trị kinh doanhA0023.7525.826.1
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0723.2525.826.1
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOPA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.525.425.15
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A002325.125.55
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A01; D01; D0722.525.125.55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.7526.325.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A002222.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A01; D01; D03; D0721.522.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822.522.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822
8Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; D01; D07; X0122.622.8526.62
9Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0124.01
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; C0120.85
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhA01; D01; X251920.2524.31
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhA01; C03; D14; D1524.0223.9324
Quản trị kinh doanhA00; C00; D0124.5224.9325
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A01; C03; D14; D1517.5
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00; C00; D0118
12Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01192218.5
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.52423.2
13Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản trị kinh doanhD01; A01; C01; A0020.52323
Quản trị kinh doanh thực phẩmD01; B00; C02; D071920.520
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanA00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X261616
14Học Viện Hàng không Việt NamQuản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)(Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì)21
Kinh doanh số(Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì)22
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)(Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì)23
15Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh DoanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25181920
16Trường Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanhD0124.1328.2530.72
17Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị kinh doanh**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X092122.2521.4
18Trường Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhX01; X2518.2520.2
Quản trị kinh doanhA0019.2520.223.61
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0718.7519.223.61
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếD10; X2515.75
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếA01; D01; D07; D0916.25
19Trường Đại Học Thủy LợiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X2621.2922.124.68
20Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04171718
21Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Quản trị kinh doanhD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.433.33
Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)
Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)
22Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0122.2421.524.05
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.119.6223.1
Quản trị kinh doanh - CS Hậu GiangA00; A01; C02; D0117.118.9521.5
23Trường Đại Học Sài GònQuân trị kinh doanhD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.0620.2522.97
Quân trị kinh doanhD0721.8519.31
Quân trị kinh doanhC0122.2821.87
Quân trị kinh doanhB0022.7619.72
Quân trị kinh doanhA0121.4820.2423.97
Quân trị kinh doanhA0022.4720.93
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D0720.43
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)C0120.85
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)B0021.33
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)A0120.05
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)A0021.05
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D01; (Toán; 2 môn bất kì)20.63
24Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A0026.8
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A01; D01; D0725.8
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
25Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0119.926.12
26Trường Đại Học Luật TPHCMQuản trị kinh doanhA01; D07; D01; X25; X26; A001719.1222.56
27Trường Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanh - CS HuếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.6
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.25
28Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0119.75
29Trường Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhX0224.8822.64
Quản trị kinh doanhX0120.1822.64
Quản trị kinh doanhC0423.9722.64
Quản trị kinh doanhD012422.6421
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)X0224.8822.64
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)X0120.1822.64
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)C0423.97
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)D012422.6420
30Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2616.617.218.4
31Trường Đại Học Hùng VươngQuản trị kinh doanhD01; X01; X25; X5319.52018
32Trường Đại Học Hải PhòngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D012222
33Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; X2520.5722.324.68
Quản trị kinh doanh chất lượng caoA01; D01; D07; X2519.9228.9133.33
Quản trị dịch vụ cao cấpA01; D01; D07; X2519
34Trường Đại Học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X2619.520.13623.52
35Trường Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.518.7522.8
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X2616.222.55
36Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị kinh doanhA0123.122.524.5
Quản trị kinh doanhD0123.622.524.5
Quản trị kinh doanhD0923.4522.38
Quản trị kinh doanhC0423.622.81
Quản trị kinh doanhC0324.1522.79
Quản trị kinh doanhC0123.8522.924.5
37Trường Đại Học VinhQuản trị kinh doanhD0120.752119
Quản trị kinh doanhC0121.2521
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)C0119.521
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D011921
38Trường Đại Học Đồng ThápQuản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A0117.717.0816.5
39Trường Đại Học Tây NguyênQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X2519.2520.9618.35
40Trường Đại Học Quy NhơnQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; X26; X25; D09; D1019.2521.717
41Trường Đại Học Hạ LongQuản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01151615
42Trường Đại Học Hải DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01151515
43Trường Đại Học Quảng BìnhQuản trị kinh doanhA01; A03; D01; D10; X011517.6815
44Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
45Trường Đại Học Hà TĩnhQuản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X021515
46Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.852625.75
47Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.7722.8624.8
Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác)A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X2616
Quản trị kinh doanh TABPA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2618.35
48Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X2521.69
MarketingA01; D01; X05; X2523.33
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X2523.22
49Trường Đại Học Bạc LiêuQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
50Trường Đại Học Quảng NamQuản trị kinh doanhA01; D01; X21; X25151414
51Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Quản trị kinh doanhA01; D01; X05; X2521
MarketingA01; D01; X05; X2522.5
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X2522
52Trường Đại Học Phú YênQuản trị kinh doanhA01; D01; D09; X251515
53Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị kinh doanhX01; X74; C00; D14; C03; C04151515
54Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2519.74
55Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27151515
56Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X2521.322.75
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00; A01; D01; X01; X02; X2521.322.75
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X2516
57Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171516
58Trường Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X022320.620.75
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0218.517.520
Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0119.05
59Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2818
Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01; X0217
60Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0222.62323.75
61Trường Đại Học Điện LựcQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0721.2521.522.35
62Trường Đại Học Phương ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; X01; D01; X25; X7815
63Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
64Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25151722.5
65Trường Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X261518.1516.2
66Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Quản trị kinh doanhA01; D01; D0721.7920.35
Quản trị kinh doanhA0022.2920.35
67Trường Đại Học CMCQuản trị Kinh doanh(Toán; 2 môn bất kì); (Văn24
68Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; D01; C14151515
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; C00; D01; C01; C03151515
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)A00; C00; C01; C03; D011515
69Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26181619
Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161618
70Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X2816.519.517
71Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản trị kinh doanh số(Toán; 2 môn bất kì)20.5
72Đại Học Duy TânNgành Quản trị Kinh doanh
Quản trị Doanh nghiệp (HP)
Quản trị Kinh doanh TROY
73Trường Đại học Nam Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
74Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
75Trường Đại học Tân TạoQuản trị kinh doanh
76Trường Đại Học Cửu LongQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21151515
77Trường Đại Học Văn LangQuản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07201516
78Trường Đại Học Phan Châu TrinhQuản trị bệnh việnA00; C01; C02; C14; D01151516
79Trường Đại Học Hòa BìnhQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14151517
80Trường Đại Học Đại NamQuản trị kinh doanh(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
81Trường Đại Học Võ Trường ToảnQuản trị kinh doanhA00; A02; D011515
82Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà NộiQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2819
Marketing và truyền thôngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2820.75
83Trường Đại Học Việt ĐứcQuản trị Kinh doanh (BBA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45192020
84Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26191717.1
85Trường Đại học Sao ĐỏQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151516
86Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X251615
87Trường Đại Học Tây ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
88Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151520
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
89Trường Đại Học Đông ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
90Trường Đại Học Lạc HồngQuản trị kinh doanhD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04151515
91Trường Đại Học Thành ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
92Trường Đại Học Yersin Đà LạtQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D07; X02; X251515.517
93Trường Đại học Thành ĐôQuản trị Kinh doanhA00; A01; C03; C00; D01; D0916.51617
94Trường Đại Học Bình Dương  Quản trị Kinh doanhA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
95Trường Đại Học Lương Thế VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
96Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị kinh doanhA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
Quản trị nhân sựA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X801515
97Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)
98Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
99Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)C01; C03; C04; D01; X01; X0215
100Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênQuản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; D07; X06; X2617.07
101Trường Đại Học Tiền GiangQuản trị kinh doanhX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00151516
102Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X011919.520
Kinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D0118
Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X0118
103Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27151520
104Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản trị kinh doanhD01; D07151618
Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C03; X01; X02151618
105Trường Đại học Nghệ AnQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D0116
106Trường Đại Học Lâm nghiệpQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X741515.216.6
107Trường Đại Học Văn HiếnQuản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151515.05
108Trường Đại Học Quang TrungQuản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học
109Trường Đại Học Hoa SenQuản trị kinh doanhA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
110Trường Đại Học Phan ThiếtQuản trị Kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:151515
111Trường Đại Học Trưng VươngQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20151616
112Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
113Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26151515
114Trường Đại Học Thái BìnhQuản trị kinh doanhA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151618
115Trường Đại Học Hồng ĐứcQuản trị kinh doanhC011816.25
Quản trị kinh doanhD01; C03; C04; X0117.51816
116Trường Đại Học Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X0222.31618.5
117Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
118Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMQuản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X021917.518
119Trường Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị kinh doanhA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
120Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X231615
121Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị kinh doanhD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14151516
122Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X7019
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X7016
123Trường Đại học Quốc Tế Sài GònQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01; X01; X02151517
124Trường Đại học IntracomQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C201515
125Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị Kinh doanhA01; B03; D13; X74151515
126Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhQuản trị kinh doanhA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X071614
127Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5151515
128Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị kinh doanhX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D0715
129Trường Đại Học Thái Bình DươngQuản trị Kinh doanhA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
130Trường Đại học Hùng Vương TPHCMQuản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
Quản trị logisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X1915
131Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênQuản trị kinh doanh tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X251515
132Trường Đại Học Phú XuânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X371515
133Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngQuản trị kinh doanh Toán; 2 môn bất kì18.5
134Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản trị kinh doanhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.351615
135Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiQuản trị kinh doanh
136Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Quản trị kinh doanhA01; D01; D071515
Quản trị kinh doanhA0015.515
137Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiQuản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế)
138Trường Đại Học Gia ĐịnhQuản trị Kinh doanhD01; X26151515
139Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21151515
140Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
141Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị kinh doanh(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
142Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515
143Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A071515
144Trường Đại Học Tây BắcQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
145Trường Đại Học Đà LạtQuản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26192118
146Trường Đại học Kiên GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D071515.514.95
147Trường Đại Học Hoa LưQuản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01; C03; C0417.751616
148Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁQuản trị kinh doanh17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị kinh doanh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data