| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | 27.1 | 27.15 |
| (3) Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | ||||
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | ||||
| Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 25.74 | 25.64 | 27.01 | ||
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | A00; A01; D01; D07 | 25.22 | 24.92 | 36.25 | ||
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | 25.1 | 26.96 | ||
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | A00; A01; D01; D07 | 25.12 | 24.2 | 26.86 | ||
| Quản trị kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.64 | 26.29 | 36.59 | ||
| Quản lý thị trường | A00; A01; D01; D07 | 24.89 | 24.66 | 35.88 | ||
| (3) Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.62 | 24.8 | 25.77 |
| Quản trị Kinh doanh | D01 | 24.12 | 24.3 | 25.77 | ||
| 3 | Học Viện Tài chính | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | 21.91 | ||
| Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | A01; D01; D07; X26 | 21 | ||||
| Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.72 | ||||
| Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên) | ||||||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 23.9 | 22.1 | 33.9 |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 25.9 | 24.38 | 26.33 | ||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.4 | 24.38 | 26.33 | ||
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00 | 20.7 | 21.13 | 23 | ||
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A01; D01; D07 | 20.2 | 21.13 | 23 | ||
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | A00 | 20.7 | ||||
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | A01; D01; D07 | 20.2 | ||||
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | A00 | 20.7 | ||||
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | A01; D01; D07 | 20.2 | ||||
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.6 | ||
| CT TC Quản trị kinh doanh | A00 | 26.6 | ||||
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.8 | ||||
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00 | 26.8 | ||||
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.93 | 22.75 | 25.17 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.25 | ||||
| Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.54 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị kinh doanh | A00 | 23.75 | 25.8 | 26.1 |
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 23.25 | 25.8 | 26.1 | ||
| Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | 25.4 | 25.15 | ||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00 | 23 | 25.1 | 25.55 | ||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01; D01; D07 | 22.5 | 25.1 | 25.55 | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.75 | 26.3 | 25.5 | ||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00 | 22 | 22.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01; D01; D03; D07 | 21.5 | 22.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22.5 | 22.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 | ||||
| 8 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A00; D01; D07; X01 | 22.6 | 22.85 | 26.62 |
| 9 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 24.01 | ||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 20.85 | ||||
| 10 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 19 | 20.25 | 24.31 |
| Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | ||||||
| 11 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 | 23.93 | 24 |
| Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 | 24.93 | 25 | ||
| Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 | ||||
| 12 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19 | 22 | 18.5 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22.5 | 24 | 23.2 | ||
| 13 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị kinh doanh | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | 23 | 23 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | D01; B00; C02; D07 | 19 | 20.5 | 20 | ||
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 | 16 | |||
| 14 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì) | 21 | ||
| Kinh doanh số | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì) | 22 | ||||
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán; Anh; 1 môn bất kì) | 23 | ||||
| 15 | Đại Học Phenikaa | Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 | 19 | 20 |
| 16 | Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.13 | 28.25 | 30.72 |
| 17 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Quản trị kinh doanh** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 | 22.25 | 21.4 |
| 18 | Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị kinh doanh | X01; X25 | 18.25 | 20.2 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 19.25 | 20.2 | 23.61 | ||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 18.75 | 19.2 | 23.61 | ||
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | D10; X25 | 15.75 | ||||
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | ||||
| 19 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.29 | 22.1 | 24.68 |
| 20 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 | 17 | 18 |
| 21 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.4 | 33.33 | |
| Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | ||||||
| Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | ||||||
| 22 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 22.24 | 21.5 | 24.05 |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | 19.62 | 23.1 | ||
| Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 17.1 | 18.95 | 21.5 | ||
| 23 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quân trị kinh doanh | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.06 | 20.25 | 22.97 |
| Quân trị kinh doanh | D07 | 21.85 | 19.31 | |||
| Quân trị kinh doanh | C01 | 22.28 | 21.87 | |||
| Quân trị kinh doanh | B00 | 22.76 | 19.72 | |||
| Quân trị kinh doanh | A01 | 21.48 | 20.24 | 23.97 | ||
| Quân trị kinh doanh | A00 | 22.47 | 20.93 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D07 | 20.43 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | C01 | 20.85 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | B00 | 21.33 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A01 | 20.05 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A00 | 21.05 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 20.63 | ||||
| 24 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00 | 26.8 | ||
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.8 | ||||
| CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | ||||||
| 25 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 19.9 | 26.12 | |
| 26 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Quản trị kinh doanh | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 17 | 19.12 | 22.56 |
| 27 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị kinh doanh - CS Huế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | ||
| Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | ||||
| Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.6 | ||||
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 24.25 | ||||
| 28 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 19.75 | ||
| 29 | Trường Đại Học Nha Trang | Quản trị kinh doanh | X02 | 24.88 | 22.64 | |
| Quản trị kinh doanh | X01 | 20.18 | 22.64 | |||
| Quản trị kinh doanh | C04 | 23.97 | 22.64 | |||
| Quản trị kinh doanh | D01 | 24 | 22.64 | 21 | ||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02 | 24.88 | 22.64 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.18 | 22.64 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.97 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 | 22.64 | 20 | ||
| 30 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.6 | 17.2 | 18.4 |
| 31 | Trường Đại Học Hùng Vương | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X25; X53 | 19.5 | 20 | 18 |
| 32 | Trường Đại Học Hải Phòng | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 22 | |
| 33 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; X25 | 20.57 | 22.3 | 24.68 |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 19.92 | 28.91 | 33.33 | ||
| Quản trị dịch vụ cao cấp | A01; D01; D07; X25 | 19 | ||||
| 34 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X26 | 19.5 | 20.136 | 23.52 |
| 35 | Trường Đại Học Công Đoàn | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | 18.75 | 22.8 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 16.2 | 22.55 | |||
| 36 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.1 | 22.5 | 24.5 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 23.6 | 22.5 | 24.5 | ||
| Quản trị kinh doanh | D09 | 23.45 | 22.38 | |||
| Quản trị kinh doanh | C04 | 23.6 | 22.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | C03 | 24.15 | 22.79 | |||
| Quản trị kinh doanh | C01 | 23.85 | 22.9 | 24.5 | ||
| 37 | Trường Đại Học Vinh | Quản trị kinh doanh | D01 | 20.75 | 21 | 19 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 21.25 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | C01 | 19.5 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | D01 | 19 | 21 | |||
| 38 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | 17.7 | 17.08 | 16.5 |
| 39 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.25 | 20.96 | 18.35 |
| 40 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 19.25 | 21.7 | 17 |
| 41 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | 15 | 16 | 15 |
| 42 | Trường Đại Học Hải Dương | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 43 | Trường Đại Học Quảng Bình | Quản trị kinh doanh | A01; A03; D01; D10; X01 | 15 | 17.68 | 15 |
| 44 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 45 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | |
| 46 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.85 | 26 | 25.75 |
| 47 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.77 | 22.86 | 24.8 |
| Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 | ||||
| Quản trị kinh doanh TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 18.35 | ||||
| 48 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 21.69 | ||
| Marketing | A01; D01; X05; X25 | 23.33 | ||||
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 23.22 | ||||
| 49 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 50 | Trường Đại Học Quảng Nam | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X21; X25 | 15 | 14 | 14 |
| 51 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 21 | ||
| Marketing | A01; D01; X05; X25 | 22.5 | ||||
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 22 | ||||
| 52 | Trường Đại Học Phú Yên | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D09; X25 | 15 | 15 | |
| 53 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Quản trị kinh doanh | X01; X74; C00; D14; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 54 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 19.74 | ||
| 55 | Đại Học Trà Vinh | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 56 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 21.3 | 22.75 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 21.3 | 22.75 | |||
| Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | ||||||
| Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | ||||
| 57 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 15 | 16 |
| 58 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23 | 20.6 | 20.75 |
| Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 18.5 | 17.5 | 20 | ||
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 19.05 | ||||
| 59 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh) | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | ||||
| 60 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 22.6 | 23 | 23.75 |
| 61 | Trường Đại Học Điện Lực | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | 21.5 | 22.35 |
| 62 | Trường Đại Học Phương Đông | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X01; D01; X25; X78 | 15 | ||
| 63 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 64 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25 | 15 | 17 | 22.5 |
| 65 | Trường Đại học Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | 15 | 18.15 | 16.2 |
| 66 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 21.79 | 20.35 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 22.29 | 20.35 | |||
| 67 | Trường Đại Học CMC | Quản trị Kinh doanh | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 24 | ||
| 68 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; C00; D01; C01; C03 | 15 | 15 | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | 15 | 15 | |||
| 69 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | 16 | 19 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 16 | 18 | ||
| 70 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản trị kinh doanh | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 16.5 | 19.5 | 17 |
| 71 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh số | (Toán; 2 môn bất kì) | 20.5 | ||
| 72 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Kinh doanh | ||||
| Quản trị Doanh nghiệp (HP) | ||||||
| Quản trị Kinh doanh TROY | ||||||
| 73 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14 | 15 | 15 | 16 |
| 74 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 75 | Trường Đại học Tân Tạo | Quản trị kinh doanh | ||||
| 76 | Trường Đại Học Cửu Long | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 77 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 20 | 15 | 16 |
| 78 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | Quản trị bệnh viện | A00; C01; C02; C14; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 79 | Trường Đại Học Hòa Bình | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14 | 15 | 15 | 17 |
| 80 | Trường Đại Học Đại Nam | Quản trị kinh doanh | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 81 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Quản trị kinh doanh | A00; A02; D01 | 15 | 15 | |
| 82 | Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội | Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 19 | ||
| Marketing và truyền thông | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 20.75 | ||||
| 83 | Trường Đại Học Việt Đức | Quản trị Kinh doanh (BBA) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 | 19 | 20 | 20 |
| 84 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 19 | 17 | 17.1 |
| 85 | Trường Đại học Sao Đỏ | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 16 |
| 86 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | 15 | |
| 87 | Trường Đại Học Tây Đô | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 88 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 20 |
| Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | ||||
| 89 | Trường Đại Học Đông Đô | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 90 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 91 | Trường Đại Học Thành Đông | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | 14 | |
| 92 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X02; X25 | 15 | 15.5 | 17 |
| 93 | Trường Đại học Thành Đô | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16.5 | 16 | 17 |
| 94 | Trường Đại Học Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | 15 | 15 |
| 95 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35 | 15 | 15 | 15 |
| 96 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị nhân sự | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | |||
| 97 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản trị kinh doanh | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | ||||||
| 98 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | 14 | 14 |
| 99 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | ||||
| 100 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.07 | ||
| 101 | Trường Đại Học Tiền Giang | Quản trị kinh doanh | X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00 | 15 | 15 | 16 |
| 102 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 | 19.5 | 20 |
| Kinh doanh số | A00; C00; C04; X01; D01 | 18 | ||||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | ||||
| 103 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | 15 | 15 | 20 |
| 104 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Quản trị kinh doanh | D01; D07 | 15 | 16 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C03; X01; X02 | 15 | 16 | 18 | ||
| 105 | Trường Đại học Nghệ An | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01 | 16 | ||
| 106 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 15.2 | 16.6 |
| 107 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 15.05 |
| 108 | Trường Đại Học Quang Trung | Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học | ||||
| 109 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị kinh doanh | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 110 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26: | 15 | 15 | 15 |
| 111 | Trường Đại Học Trưng Vương | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15 | 16 | 16 |
| 112 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 113 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 114 | Trường Đại Học Thái Bình | Quản trị kinh doanh | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | 15 | 16 | 18 |
| 115 | Trường Đại Học Hồng Đức | Quản trị kinh doanh | C01 | 18 | 16.25 | |
| Quản trị kinh doanh | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | 18 | 16 | ||
| 116 | Trường Đại Học Đồng Nai | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 22.3 | 16 | 18.5 |
| 117 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Quản trị kinh doanh | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | 16 | 16 |
| 118 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | 17.5 | 18 |
| 119 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | 15 | 15 | 18 |
| 120 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | 15 | |
| 121 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Quản trị kinh doanh | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | 15 | 16 |
| 122 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) | A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70 | 19 | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70 | 16 | ||||
| 123 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 17 |
| 124 | Trường Đại học Intracom | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | 15 | 15 | |
| 125 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Quản trị Kinh doanh | A01; B03; D13; X74 | 15 | 15 | 15 |
| 126 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | 16 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | |||
| 127 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | 15 | 15 | 15 |
| 128 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Quản trị kinh doanh | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | 15 | ||
| 129 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 130 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | ||||
| 131 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | 15 | |
| 132 | Trường Đại Học Phú Xuân | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | 15 | 15 | |
| 133 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Quản trị kinh doanh | Toán; 2 môn bất kì | 18.5 | ||
| 134 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Quản trị kinh doanh | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 15.35 | 16 | 15 |
| 135 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai | Quản trị kinh doanh | ||||
| 136 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 15 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 15.5 | 15 | |||
| 137 | Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | 16 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế) | ||||||
| 138 | Trường Đại Học Gia Định | Quản trị Kinh doanh | D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 139 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 140 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 141 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Quản trị kinh doanh | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 142 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 143 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 | 15 | |
| 144 | Trường Đại Học Tây Bắc | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 145 | Trường Đại Học Đà Lạt | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | 19 | 21 | 18 |
| 146 | Trường Đại học Kiên Giang | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | 15.5 | 14.95 |
| 147 | Trường Đại Học Hoa Lư | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | 17.75 | 16 | 16 |
| 148 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Quản trị kinh doanh | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


