| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 26.79 | 26.77 | 27.2 |
| (1) Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | ||||
| Phát triển quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Kinh tế phát triển | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.2 | 24.2 | 33.35 |
| 3 | Trường Đại Học Nha Trang | Kinh tế phát triển | X02 | 22.56 | 19.81 | |
| Kinh tế phát triển | X01 | 19.71 | 19.81 | |||
| Kinh tế phát triển | C04 | 21.61 | 19.81 | |||
| Kinh tế phát triển | D01 | 21.5 | 19.81 | 21 | ||
| 4 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 21.33 | 22.36 | 25.43 |
| 5 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh tế phát triển | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.25 | 19.85 | |
| 6 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25 | 17.8 | 19.31 | 15.65 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 | 17 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


