Điểm thi Tuyển sinh 247

Các tổ hợp xét tuyển nhóm ngành Thể dục - Thể thao

Tìm môn học lựa chọn phù hợp với định hướng ngành, nghề là một bước quan trọng trong việc xây dựng sự nghiệp vững chắc. Tuyensinh247.com sẽ giúp em tìm môn học phù hợp với định hướng nghề nghiệp, nhóm ngành, ngành và trường Đại học mà em quan tâm. Từ đó, giúp các em có thêm thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định chọn môn lựa chọn, tổ hợp phù hợp.

1. Danh sách tổ hợp được sử dụng để xét tuyển Nhóm ngành Thể dục - Thể thao - Xem chi tiết

2. Danh sách các ngành thuộc Nhóm ngành Thể dục - Thể thao - Xem chi tiết

1. Danh sách tổ hợp được sử dụng để xét tuyển Nhóm ngành Thể dục - Thể thao

STTTổ hợpMôn chi tiết
1T01Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTTXem chi tiết
2T00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTTXem chi tiết
3T02Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTTXem chi tiết
4T08Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thaoXem chi tiết
5T05Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thaoXem chi tiết
6T10Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thaoXem chi tiết
7T03Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTTXem chi tiết
8T04Toán, Lý, Năng khiếu TDTTXem chi tiết
9T09Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thaoXem chi tiết
10T06Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thaoXem chi tiết
11T07Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thaoXem chi tiết
12M02Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2Xem chi tiết
13M03Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2Xem chi tiết
14B03Toán, Ngữ văn, Sinh họcXem chi tiết
15C01Toán, Ngữ Văn, Vật líXem chi tiết
16D01Toán, Ngữ Văn, Tiếng AnhXem chi tiết
17A01Toán, Vật lí, Tiếng AnhXem chi tiết
18C03Ngữ văn, Toán, Lịch sửXem chi tiết
19C04Ngữ văn, Toán, Địa líXem chi tiết
20X01Ngữ văn, Toán, GDKTPLXem chi tiết
21B08Toán, Sinh học, Tiếng AnhXem chi tiết
22M08Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2Xem chi tiết
23X03; TH8; K22; E01Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpXem chi tiết
24X04; TH8; K22; E01Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệpXem chi tiết
25Q00Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học/ Tiếng AnhXem chi tiết
26K00Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đềXem chi tiết
27AH4Toán, Sinh học, Tiếng HànXem chi tiết
28X59Ngữ văn, Vật lí, Tin họcXem chi tiết
29C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa líXem chi tiết
30D09Toán, Lịch sử, Tiếng AnhXem chi tiết
31D10Toán, Địa lí, Tiếng AnhXem chi tiết
32A00Toán, Vật lí, Hóa họcXem chi tiết
33D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhXem chi tiết
34D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhXem chi tiết
35X78Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng AnhXem chi tiết

2. Danh sách ngành thuộc nhóm ngành Thể dục - Thể thao