| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục thể chất | M02; M03 | 26.63 | ||
| 2 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T08 | 23.25 | 23.5 | 24 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 25.36 | 23.23 | 25.6 |
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Thể chất | T05; T01; T00; (Toán; Hóa; NK2) | 24.79 | 23.25 | 20 |
| 5 | Trường Đại Học Hải Phòng | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 21.5 | 33.25 | |
| 6 | Trường Đại Học Hải Dương | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | 22 | 24.42 | |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM | Ngành Giáo dục thể chất | ||||
| 8 | Trường Đại Học Hồng Đức | Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 26.04 | 26.04 | |
| Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 23.59 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Giáo dục Thể chất | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


