| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | 15 | ||
| 2 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 3 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


