| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | A00; B00; D07 | 22.99 | 22.25 | 24.59 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Điều dưỡng | D07 | 21 | ||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 | 20.15 | 24.03 | ||
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Điều dưỡng | B00; D08; D07 | 20.8 | 17 | 20 |
| 4 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07; D08 | 19.95 | 22.22 | 20.55 |
| 5 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức | B00; A00; D07; B08 | 22.5 | 21 | 19 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Điều Dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | 18 | 17 | 19 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 22.55 | 18.6 | 23.45 |
| 8 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 21.25 | 19.6 | 23.57 |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | Điều dưỡng | A00; B00 | 21.25 | 19.55 | 19 |
| Điều dưỡng | B03; D07 | 20.75 | 20.55 | |||
| Điều dưỡng | A02; B08 | 20.25 | 19.55 | |||
| 10 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | Điều dưỡng | B00; D08 | 27.19 | 17.75 | 24.49 |
| 11 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh | Điều dưỡng | B00; A00; D07 | 19 | 17.5 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | 20.5 | 20.9 |
| Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | 20.5 | 20.6 | ||
| Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | 20.7 | 20 | ||
| 13 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 22 | 20 | 21.8 |
| 14 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Điều dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 19.1 | 17 | 19.9 |
| 15 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng | B00; B08; A00; D07 | 23.79 | 18.8 | 22.65 |
| 16 | Trường Đại Học Hùng Vương | Điều dưỡng | B00; B03; D01; X14 | 21.6 | 21 | 19 |
| 17 | Trường Đại Học Vinh | Điều dưỡng | B03 | 18.25 | 20 | |
| Điều dưỡng | B00 | 18.25 | 20 | 20 | ||
| 18 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Điều dưỡng | B00; B08 | 18 | 24.13 | 20.85 |
| 19 | Đại Học Trà Vinh | Điều dưỡng | B08; B00 | 18.25 | 17.25 | 19 |
| 20 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13 | 18 | 17 | 19 |
| 21 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | 18 | 17 | 19 |
| 22 | Đại Học Duy Tân | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | 15 | ||
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | 18 | ||||
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10 | 15 | 17 | 19 |
| 24 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | 17 | 19 |
| 25 | Trường Đại học Tân Tạo | Điều dưỡng | ||||
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 | 17 | 19 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 18 | 17 | 19 |
| 28 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 18 | 17 | 19 |
| 29 | Trường Đại Học Hòa Bình | Điều dưỡng | B00; A02; B03; B08; C02; A00 | 18 | 17 | 19 |
| 30 | Trường Đại Học Đại Nam | Điều dưỡng | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 18 | ||
| 31 | Trường Đại Học Tây Đô | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | 18 | 17 | 19 |
| 32 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | 17 | 19 |
| 33 | Trường Đại Học Đông Đô | Điều dưỡng | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | 17 | 19 |
| 34 | Trường Đại Học Thành Đông | Điều dưỡng | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | 19 | |
| 35 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | 18 | 17 | 19 |
| 36 | Trường Đại học Thành Đô | Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 18 | 17 | |
| 37 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Điều dưỡng | A00; B00; D08; D07; D23; D25; D33; D35; AH2; AH4; X10; X14; C08 | 15 | 17 | 19 |
| 38 | Trường Đại Học Văn Hiến | Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | 18 | 17 | 19 |
| 39 | Trường Đại Học Quang Trung | Điều dưỡng | ||||
| 40 | Trường Đại Học Trưng Vương | Điều dưỡng | A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 | 18 | 17.5 | 19 |
| 41 | Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 21.1 | 21 | 19 |
| 42 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33 | 18 | 17 | 19 |
| 43 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | 18 | 22.8 | 19 |
| 44 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 15 | 17 | 19 |
| 45 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 | 15 | ||
| 46 | Trường Đại Học Gia Định | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 18 | ||
| 47 | Trường Đại học Tân Trào | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | 18 | 17 | 19 |
| 48 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Điều dưỡng | 19 | |||
| 49 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Điều dưỡng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | 20.5 | 21 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


