Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Điều dưỡng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Điều dưỡng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Điều dưỡng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Điều dưỡng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 27 Khối xét tuyển ngành Điều dưỡng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 50 Trường xét tuyển ngành Điều dưỡng - Xem chi tiết


1. Ngành ĐIỀU DƯỠNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)A00; B00; D0722.9922.2524.59
2Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngD0721
Điều dưỡngA00; B0022.2520.1524.03
3Trường Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngB00; D08; D0720.81720
4Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngA00; A01; B00; D07; D0819.9522.2220.55
5Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức B00; A00; D07; B0822.52119
6Đại Học PhenikaaĐiều DưỡngA00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14181719
7Trường Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngA00; B00; B08; D0722.5518.623.45
8Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngB00; B03; B0821.2519.623.57
9Trường Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngA00; B0021.2519.5519
Điều dưỡngB03; D0720.7520.55
Điều dưỡngA02; B0820.2519.55
10Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà NộiĐiều dưỡngB00; D0827.1917.7524.49
11Trường Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngB00; A00; D071917.519
12Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng đa khoaA00; B00; B08; D0721.2620.520.9
Điều dưỡng nha khoaA00; B00; B08; D0721.2620.520.6
Điều dưỡng gây mê hồi sứcA00; B00; B08; D0721.2620.720
13Trường Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều dưỡngA00; A02; B00; D01; D07; D08222021.8
14Trường Đại Học Y Dược HuếĐiều dưỡngB00; B08; D07; A0019.11719.9
15Trường Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡngB00; B08; A00; D0723.7918.822.65
16Trường Đại Học Hùng VươngĐiều dưỡngB00; B03; D01; X1421.62119
17Trường Đại Học VinhĐiều dưỡngB0318.2520
Điều dưỡngB0018.252020
18Trường Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngB00; B081824.1320.85
19Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngB08; B0018.2517.2519
20Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngA00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13181719
21Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngA00; A01; B00; D07181719
22Đại Học Duy TânĐiều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; A02; D08; D0715
Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D0718
23Trường Đại học Nam Cần ThơĐiều dưỡngA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10151719
24Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14181719
25Trường Đại học Tân TạoĐiều dưỡng
26Trường Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07201719
27Trường Đại Học Văn LangĐiều dưỡngA02; B00; B03; B08181719
28Trường Đại Học Phan Châu TrinhĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07181719
29Trường Đại Học Hòa BìnhĐiều dưỡngB00; A02; B03; B08; C02; A00181719
30Trường Đại Học Đại NamĐiều dưỡng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn18
31Trường Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngA02; B00; D08; B03; A00181719
32Trường Đại học Công Nghệ TPHCMĐiều dưỡngA00; B00; B03; C02; D07; D08181719
33Trường Đại Học Đông ĐôĐiều dưỡngA00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13181719
34Trường Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X101819
35Trường Đại Học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngA00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15181719
36Trường Đại học Thành ĐôĐiều dưỡngA00; A02; A03; B00; B08; D071817
37Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều dưỡngA00; B00; D08; D07; D23; D25; D33; D35; AH2; AH4; X10; X14; C08151719
38Trường Đại Học Văn HiếnĐiều dưỡngB01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66181719
39Trường Đại Học Quang TrungĐiều dưỡng
40Trường Đại Học Trưng VươngĐiều dưỡngA01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B001817.519
41Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D0721.12119
42Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt NamĐiều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33181719
43Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D101822.819
44Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25151719
45Trường Đại Học Thái Bình DươngĐiều dưỡngA00; B00; B03; D07; X1015
46Trường Đại Học Gia ĐịnhĐiều dưỡngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D0818
47Trường Đại học Tân TràoĐiều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08181719
48Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁĐiều dưỡng19
49Trường Đại học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐiều dưỡngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH32020.521

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Điều dưỡng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data