| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.69 | 21.38 | 24.34 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Hóa dược | D07 | 23.5 | ||
| Hóa dược | A00; B00 | 24.8 | 23.65 | 25.23 | ||
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | 21.35 | 21.55 |
| 4 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Hóa dược | A00 | 22.75 | 23.56 | 25.31 |
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Hóa dược | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 23.85 | 23.7 | 25.65 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 23.9 | 22.76 | 24.5 |
| 7 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Hóa dược | B00; B08; D07; A00; A01 | 18.75 | 16.5 | |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Hóa dược | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | 15 | 14 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Hóa dược | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | 21.5 | 19 | 19 |
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Bình Dương | Hoá dược | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | 18.98 | 16 | |
| 13 | Trường Đại Học Đà Lạt | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 17 | 17.5 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


