Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Y khoa - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Y khoa có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Y khoa lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Y khoa, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 42 Khối xét tuyển ngành Y khoa - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Y khoa của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 38 Trường xét tuyển ngành Y khoa - Xem chi tiết


1. Ngành Y KHOA xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Y khoa tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiY khoaB0028.528.1328.27
2Đại Học Y Dược TPHCMY khoaB0027.9527.3427.8
3Trường Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaB00; D07; D0825.124.626.17
4Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoaA00; A01; B00; D07; D0825.125.33
5Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaB00; A00; D07; B082523.825.4
6Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaB00; B03; A02; D08; X1424.524.2525.57
7Đại Học PhenikaaY KhoaA00; B00; B03; B08; C02; D072322.522.5
8Trường Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaB0025.323.8825.7
9Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaB0025.825.5526.57
10Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựNgành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; B00; D0728.3927.9426.13
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D0729.627.7125.75
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)A00; B00; D0727.753027.49
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)A00; B00; D0729.7629.0327.34
11Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà NộiY khoaB00; D0827.4326.6827.15
12Trường Đại Học Y Khoa VinhY khoaB00; A0023.522.124.85
13Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaA00; B00; B08; D0724.5422.8525.47
14Trường Đại Học Y Dược Thái NguyênY khoaA00; A02; B00; D07; D0826.525.8526.25
15Trường Đại Học Y Dược HuếY khoaB00; D07; B082625.1726.3
16Trường Y Dược Đà NẵngY khoaB00; B0824.242325.55
17Trường Đại Học Tây NguyênY khoaB00; B082321.7625.01
18Đại Học Trà VinhY khoaB08; B002321.2525
19Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaA00; A02; B00; B03; D08; X132220.522.5
20Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaB00; D07; B082220.523
21Đại Học Duy TânY khoaA00; B00; B03; A02; D08; D072220.5
22Trường Đại học Nam Cần ThơY khoaA00; A02; B00; B03; D07; D081520.522.5
23Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaA00; A02; B00; B08; D07; D08; X142220.522.5
24Trường Đại học Tân TạoY khoa
25Trường Đại Học Cửu LongY khoaA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D072220.522.5
26Trường Đại Học Văn LangY khoaA02; B00; B03; B082220.522.5
27Trường Đại Học Phan Châu TrinhY khoaA00; A01; B00; B08; D072221.522.5
28Trường Đại Học Hòa BìnhY khoaB00; A02; B03; B08; A002220.522.5
29Trường Đại Học Đại NamY khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1322.520.522.5
30Trường Đại Học Võ Trường ToảnY khoaB00; B03; D08; A00; A02; D012222.5
31Trường Đại học Công Nghệ TPHCMY khoaA00; B00; B03; C02; D07; D0822
32Trường Đại Học Yersin Đà LạtY KhoaA02; B00; B08; X162220.5
33Trường Đại Học Trưng VươngY khoaA00; B00; D07; A02; B03; B08; C0215
34Trường Đại học Y Dược Buôn Ma ThuộtY khoaB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3222224
35Học Viện Quân Y - Hệ Dân sựY khoaA00; B00; D0727.4327.33

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Y khoa và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data