Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 28 Khối xét tuyển ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 16 Trường xét tuyển ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiKĩ thuật phục hồi chức năngA00; B0023.722.524.07
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngD0721.6
Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0023.12124.04
3Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu B00; A00; D07; B08242320.5
4Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; B03; B08; D07; X10191919
5Trường Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B03; C01; D012220.2522.95
6Trường Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; B08; D0722.85
7Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; A0122.8521.2524.01
8Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B08; D0721.2621.121
9Trường Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; D0723.120.520
10Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngA00; B001917.2519
11Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật Phục hồi chức năngA00; A01; B00; D07181719
12Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14181719
13Trường Đại Học Cửu LongKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D071817
14Trường Đại Học Lương Thế VinhKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D101817
15Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt NamKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33181719
16Trường Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D0818

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data