| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | A00; B00 | 23.75 | 23.57 | |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.25 | ||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 22.6 | 21 | 24.35 | ||
| 3 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật Hình ảnh y học | B00; A00; D07; B08 | 23.2 | 22.5 | 20 |
| 4 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | 19 | 19 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 19 | 19 | 19 | ||
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; B00; X06 | 22.45 | 18.88 | 23.75 |
| 6 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00 | 22.25 | 20.55 | 24.1 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | B00; D08 | 22.76 | 19.1 | 24.49 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 21.4 | 20.2 | 19 |
| 9 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.8 | 21.25 | 20 |
| 10 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; D07; A00 | 20.75 | 19 | 19.8 |
| 11 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 18 | 17.25 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10 | 15 | 17 | 19 |
| 13 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | 17 | |
| 14 | Trường Đại Học Cửu Long | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | 17 | 19 |
| 15 | Trường Đại Học Thành Đông | Kỹ thuật hình ảnh y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | 19 | |
| 16 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26 | 18 | 17 | 19 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


