Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ sinh học Y Dược - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ sinh học Y Dược có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ sinh học Y Dược lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ sinh học Y Dược, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 6 Khối xét tuyển ngành Công nghệ sinh học Y Dược - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học Y Dược của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 1 Trường xét tuyển ngành Công nghệ sinh học Y Dược - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học Y Dược tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh dược họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1620.124.2523
2Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; A01; B00; C02; D07; D0823.4823.523.45
3Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh học Y DượcA02; B00; B03; B0818.0115
4Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMY sinh học thể dục thể thaoT00; T01; T04; T06212423
5Trường Đại Học Văn LangCông nghệ sinh học y dượcA02; B00; B08; X14; X66151616
6Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY sinh học TDTTT00; T01; T02; T05; T061818.3518.7

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ sinh học Y Dược và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data