STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
---|---|---|---|---|---|
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | |||||
1 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Sinh dược học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 24.25 | 23 |
2 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 23.5 | 23.45 |
3 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học Y Dược | A02; B00; B03; B08 | 15 | |
4 | Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T01; T04; T06 | 24 | 23 |
5 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 16 | 16 |
6 | Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05; T06 | 18.35 | 18.7 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT