| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Phenikaa | Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | 17 | 17 | |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22.8 | 24.1 | |
| 3 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
| 4 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X10; X06 | 15 | 16 | 15 |
| Quản lý bệnh viện | A11 | |||||
| 6 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | ||||
| Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



