| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Dinh dưỡng | A00; B00; D07 | 20.5 | 18.75 | 23.33 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dinh dưỡng | D07 | 20.25 | ||
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 21.7 | 19.25 | 24.1 | ||
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00; A01; C02; D07 | 19.5 | 19 | 17 |
| 4 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Dinh dưỡng | B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 22 | 22.1 | 20.4 |
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 20.75 | 17 | |
| 6 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Dinh dưỡng | B00; A00 | 20.35 | 18 | 23.2 |
| 7 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | A00; B00; C02; D07 | 20.5 | 23.53 | |
| 8 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Dinh dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 18 | 17 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Tây Đô | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Dinh dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; B04; C20 | 16.25 | 15 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Tây Bắc | Dinh dưỡng | A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


