| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Y học cổ truyền | A00; B00 | 24.7 | 23.5 | 25.29 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | D07 | 22.25 | ||
| Y học cổ truyền | B08 | 22.45 | ||||
| Y học cổ truyền | B00 | 23.63 | 21.5 | 24.8 | ||
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học cổ truyền | B00; D07; D08 | 21.6 | 19 | 23 |
| 4 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07; D08 | 22.2 | 24.03 | 22.5 |
| 5 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y học cổ truyền | B00; B03; A02; D08; D35; X14 | 22.3 | 21 | 22.75 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Y Học Cổ Truyền | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 20 | 21 | 21 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y học cổ truyền | B00 | 23.55 | 19.5 | 24.48 |
| 8 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y học cổ truyền | B00; B08; A01; D01 | 23.23 | 21.1 | 24.6 |
| 9 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Y học cổ truyền | B00; D07; B08 | 22.5 | 19.6 | 23.5 |
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | 20 | 19 | 21 |
| 11 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | 20 | 19 | 21 |
| 12 | Trường Đại Học Cửu Long | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 | 20.5 | |
| 13 | Trường Đại Học Hòa Bình | Y học cổ truyền | B00; A02; B03; B08; A00 | 20 | 19 | 21 |
| 14 | Trường Đại Học Thành Đông | Y học cổ truyền | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 20 | 21 | |
| 15 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10 | 20 | 19 | 21 |
| 16 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Y học cổ truyền | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 18 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


