Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học và Công nghệ y khoa - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học và Công nghệ y khoa có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học và Công nghệ y khoa lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học và Công nghệ y khoa, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 45 Khối xét tuyển ngành Khoa học và Công nghệ y khoa - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học và Công nghệ y khoa của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 32 Trường xét tuyển ngành Khoa học và Công nghệ y khoa - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Y KHOA xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học và Công nghệ y khoa tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiKĩ thuật xét nghiệm y họcA00; B0024.1723.7225.35
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcD0721.85
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0023.3522.0525.02
3Trường Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A00; A01; D07; D081819.523.05
4Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; D07; D0820.8523.2322.5
5Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật Xét nghiệm y họcB00; A00; D07; B082322.620
6Trường Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; C01; D0120.2518.320.1
7Trường Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật Xét nghiệm y họcA00; B00; B08; D0723.1519.424.38
8Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcB0022.521.524.9
9Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà NộiKỹ thuật Xét nghiệm Y họcB00; D0822.5120.524.83
10Trường Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A00; D0723.252019
11Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B08; D0721.5820.8520.6
12Trường Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; D07; D0823.2522.524
13Trường Đại Học Y Dược HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; D07; A002017.2521.7
14Trường Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D0723.9619.8522.35
15Trường Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B081824.0121.55
16Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học và Công nghệ y khoaB00; A00; B08; D072019.2521.1
17Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B002021.519
18Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; B08181719
19Đại Học Duy TânKỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D071817
20Trường Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10151719
21Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14181719
22Trường Đại học Tân TạoKỹ thuật xét nghiệm y học
23Trường Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07181719
24Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08181519
25Trường Đại Học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm у họcA00; A01; B00; B08; D07181719
26Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; C02; D07; D08181719
27Trường Đại Học Đông ĐôKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13181719
28Trường Đại Học Thành ĐôngKỹ thuật xét nghiệm y họcA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X101819
29Trường Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14181719
30Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt NamKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26181719
31Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D101822.819
32Trường Đại học Y Dược Buôn Ma ThuộtKỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH320

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Khoa học và Công nghệ y khoa và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data