| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Kĩ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.17 | 23.72 | 25.35 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 21.85 | ||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.35 | 22.05 | 25.02 | ||
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A00; A01; D07; D08 | 18 | 19.5 | 23.05 |
| 4 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20.85 | 23.23 | 22.5 |
| 5 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00; A00; D07; B08 | 23 | 22.6 | 20 |
| 6 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; C01; D01 | 20.25 | 18.3 | 20.1 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 23.15 | 19.4 | 24.38 |
| 8 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.5 | 21.5 | 24.9 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | B00; D08 | 22.51 | 20.5 | 24.83 |
| 10 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A00; D07 | 23.25 | 20 | 19 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 21.58 | 20.85 | 20.6 |
| 12 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.25 | 22.5 | 24 |
| 13 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; D07; A00 | 20 | 17.25 | 21.7 |
| 14 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 23.96 | 19.85 | 22.35 |
| 15 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08 | 18 | 24.01 | 21.55 |
| 16 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; B08; D07 | 20 | 19.25 | 21.1 |
| 17 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20 | 21.5 | 19 |
| 18 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | 18 | 17 | 19 |
| 19 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | 18 | 17 | |
| 20 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10 | 15 | 17 | 19 |
| 21 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | 17 | 19 |
| 22 | Trường Đại học Tân Tạo | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||||
| 23 | Trường Đại Học Cửu Long | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | 17 | 19 |
| 24 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B03; B08 | 18 | 15 | 19 |
| 25 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | Kỹ thuật xét nghiệm у học | A00; A01; B00; B08; D07 | 18 | 17 | 19 |
| 26 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | 17 | 19 |
| 27 | Trường Đại Học Đông Đô | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | 17 | 19 |
| 28 | Trường Đại Học Thành Đông | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | 19 | |
| 29 | Trường Đại Học Phan Thiết | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | 17 | 19 |
| 30 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26 | 18 | 17 | 19 |
| 31 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | 18 | 22.8 | 19 |
| 32 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


