| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 25.36 | 25.41 | 26.83 |
| 2 | Học Viện Tài chính | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.89 | ||
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | 21.5 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Bất động sản | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22 | 22.1 | 23.3 |
| 4 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.25 | 18.6 | |
| 5 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Bất động sản | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 | 23.85 | 24.75 |
| 6 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Bất động sản | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | 19.5 | 19.75 | |
| 7 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Bất động sản | A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 8 | Trường Đại Học Văn Lang | Bất động sản | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 9 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 10 | Trường Đại Học Thành Đông | Bất động sản | A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 | 15 | ||
| 11 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 18 |
| 12 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 15.5 | 19.6 |
| 13 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Bất động sản | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15.5 | 15 | 16 |
| 14 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 | 15 | ||
| 15 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Bất động sản | X25; X02; D01; C00; X22; X18; C04; D07 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


