| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ tài chính (dự kiến) | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | ||
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 26.86 | 26.29 | 26.96 | ||
| 2 | Học Viện Ngân Hàng | Công nghệ tài chính | A00 | 25.98 | ||
| Công nghệ tài chính | A01; D01; D07 | 25.48 | ||||
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A01; D01; D07 | 26 | ||
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A00 | 27 | ||||
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.23 | 23.63 | 25.61 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.5 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ tài chính | D01; A01; C01; A00 | 19.5 | 22.25 | 20.75 |
| 6 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Công nghệ tài chính* | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 18 | ||
| 7 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Tài Chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 18 | 18 | |
| 8 | Trường Đại Học Hà Nội | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 24.53 | 27.25 | 18.85 |
| 9 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ tài chính | A00; A01; C02; D01 | 21.68 | ||
| 10 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.01 | 26.08 | |
| 11 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Công nghệ tài chính | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16 | ||
| 12 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20 | ||
| 13 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Công nghệ tài chính(Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 17 | ||
| 14 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 16.55 | ||
| 15 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ tài chính | C01 | 18 | 17 | |
| Công nghệ tài chính | D01 | 17.5 | 17 | |||
| 16 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.61 | 20.47 | 15 |
| 17 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.82 | 22.76 | 25.43 |
| 18 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công nghệ tài chính | A01; C01; D01; X25 | 17.5 | ||
| 19 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19.25 | 19.5 | 23.3 |
| 20 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ tài chính | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 22.5 | 20 | 20 |
| 21 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | 21 | |
| 22 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20.25 | 16.5 | |
| 23 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Tài chính số (Fintech) | (Toán; 2 môn bất kì) | 21 | ||
| 24 | Đại Học Duy Tân | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | ||
| Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | 15 | ||||
| 25 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | |
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | 15 | |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | 15 | 16 |
| 28 | Trường Đại Học Đại Nam | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 29 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 15.25 | ||
| 30 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 31 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ tài chính | ||||
| 32 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 33 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; X01; D01 | 19 | ||
| 34 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 15.7 |
| 35 | Trường Đại Học Quang Trung | Công nghệ tài chính | ||||
| 36 | Trường Đại Học Hoa Sen | Công nghệ tài chính | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 37 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14 | 16 | ||
| 38 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ tài chính | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | 15 | ||
| 39 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Công nghệ tài chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Công nghệ tài chính | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 15.25 | 18.4 | |
| 41 | Trường Đại Học Gia Định | Công nghệ tài chính | D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 42 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ tài chính | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


