Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ tài chính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ tài chính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ tài chính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ tài chính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 37 Khối xét tuyển ngành Công nghệ tài chính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 47 Trường xét tuyển ngành Công nghệ tài chính - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ tài chính (dự kiến)A00; A01; D01; D0727.52
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốA00; A01; D01; D0726.8626.2926.96
2Học Viện Ngân HàngCông nghệ tài chínhA0025.98
Công nghệ tài chínhA01; D01; D0725.48
3Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA01; D01; D0726
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA0027
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X2623.2323.6325.61
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00; A01; D01; X06; X2623.5
5Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ tài chínhD01; A01; C01; A0019.522.2520.75
6Học Viện Hàng không Việt NamCông nghệ tài chính*(Văn; 2 môn bất kì); (Toán18
7Đại Học PhenikaaCông Nghệ Tài ChínhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X011818
8Trường Đại Học Hà NộiCông nghệ tài chínhA01; D0124.5327.2518.85
9Đại Học Cần ThơCông nghệ tài chínhA00; A01; C02; D0121.68
10Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.0126.08
11Trường Đại Học Luật TPHCMCông nghệ tài chínhA01; D07; D01; X25; X26; A0016
12Trường Đại Học Tài Chính MarketingCông nghệ tài chính - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Công nghệ tài chính(Fintech)A00; A01; D01; X06; X2617
14Trường Đại Học Công ĐoànCông nghệ tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2616.55
15Trường Đại Học VinhCông nghệ tài chínhC011817
Công nghệ tài chínhD0117.517
16Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ tài chínhD01; A01; D07; D09; X2518.6120.4715
17Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.8222.7625.43
18Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiCông nghệ tài chínhA01; C01; D01; X2517.5
19Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiCông nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00; A01; D01; C01; C02; X2619.2519.523.3
20Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ tài chínhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0222.52020
21Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X272221
22Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0720.2516.5
23Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênTài chính số (Fintech)(Toán; 2 môn bất kì)21
24Đại Học Duy TânCông nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X0115
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X0115
25Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X261515
26Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ tài chínhA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X261515
27Trường Đại Học Văn LangCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07151516
28Trường Đại Học Đại NamCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151516
29Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X02; X2615.25
30Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151516
31Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ tài chính
32Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMCông nghệ tài chính (Fintech)C01; C03; C04; D01; X01; X02151616
33Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; X01; D0119
34Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ tài chínhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151515.7
35Trường Đại Học Quang TrungCông nghệ tài chính
36Trường Đại Học Hoa SenCông nghệ tài chínhA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
37Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C1416
38Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ tài chínhX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D0715
39Trường Đại học Hùng Vương TPHCMCông nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
40Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ tài chínhA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.2518.4
41Trường Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ tài chínhD01; X26151515
42Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ tài chính

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ tài chính và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data