Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tài chính - Ngân hàng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Tài chính - Ngân hàng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Tài chính - Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Tài chính - Ngân hàng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 42 Khối xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 106 Trường xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng - Xem chi tiết


1. Ngành TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.4327.3427.3
(2) Kế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D0725.25
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài chính-Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; X0224.9824.825.91
Tài chính-Ngân hàngD0124.4824.325.91
3Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D0726
CT TC Tài chính - Ngân hàngA0027
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0726.45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2620.25
5Trường Đại Học Thương MạiTài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A0024.2526.125.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A01; D01; D0723.7526.125.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.525.425.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A002325.225.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A01; D01; D0722.525.225.5
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A0024.22525
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A01; D01; D0723.72525
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính -Ngân hàngA01; D01; D07; D0822.8723.424.49
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0124.34
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X251920.7524.74
9Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D011920.217.5
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.523.523.2
10Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngD01; A01; C01; A002123.523
11Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26182021
12Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàngD0125.7326.132.53
13Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàng**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.522.7521.4
14Trường Đại Học Thăng LongTài chính - Ngân hàngX01; X2518.519.5
Tài chính - Ngân hàngA0019.519.524.31
Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D071918.524.31
15Trường Đại Học Thủy LợiTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X02; X2622.2622.2624.88
Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X02; X2620.9119.5
16Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.433.62
17Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàngA00; A01; C02; D0123.9722.924.8
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.8520.123.5
18Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngA0121.5520
Tài chính - Ngân hàngA0022.5420.69
Tài chính - Ngân hàngD0721.9219.07
Tài chính - Ngân hàngD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.1320.0123.26
Tài chính - Ngân hàngC0122.3521.6324.26
Tài chính - Ngân hàngB0022.8319.48
19Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0726.45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
20Trường Đại Học Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D07; D01; X25; X26; A0018.2519.85
21Trường Đại Học Tài Chính MarketingTài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.6
Tài chính - Ngân hàng - CS HuếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.25
22Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0120.77
23Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0224.8822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0120.1822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)C0423.9722.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D012422.6421
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)X0224.8822.64
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)X0120.1822.64
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)C0423.97
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)D012422.64
24Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X531818.618
25Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; X2520.9825.26
Tài chính chất lượng caoA01; D01; D07; X2520.929.933.3
26Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011919.5623.48
27Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.618.7523.61
28Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngD0123.252224.25
Quản trị tài chính ngân hàngD0923.121.88
Quản trị tài chính ngân hàngC0323.822.29
Quản trị tài chính ngân hàngC0423.2522.31
Quản trị tài chính ngân hàngC0123.522.424.25
Quản trị tài chính ngân hàngA0122.752224.25
29Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)C0120.520
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01202018.5
30Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A0118.518.6719.5
31Trường Đại Học Tây NguyênTài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X2520.2321.7620.55
32Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; X26; X25; D09; D1020.522.520.25
33Trường Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04151515
34Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151515
35Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.4822.7625.47
36Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiTài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X2521.02
37Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
38Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Tài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X2521.25
39Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2520.46
40Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
41Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.7519.223.2
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.751518
42Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; X01; X0218
43Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính - Ngân hàngD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0223.152323.75
44Trường Đại Học Điện LựcTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0721.2521.8322.35
45Trường Đại Học Phương ĐôngTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X25; X7815
46Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
47Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07151515
48Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26191618
Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161617
49Đại Học Duy TânTài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X011515
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X0115
50Trường Đại học Nam Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
51Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
52Trường Đại học Tân TạoTài chính - Ngân hàng
53Trường Đại Học Cửu LongTài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
54Trường Đại Học Văn LangTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07201516
55Trường Đại Học Hòa BìnhTài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14151517
56Trường Đại Học Đại NamTài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151517
57Trường Đại Học Võ Trường ToảnTài chính - Ngân hàngA00; A02; D011515
58Trường Đại học Sao ĐỏTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X2115
59Trường Đại Học Tây ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
60Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151518
61Trường Đại Học Đông ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
62Trường Đại Học Lạc HồngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04151515.1
63Trường Đại Học Thành ĐôngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
64Trường Đại Học Bình Dương  Tài chính - Ngân hàngA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
65Trường Đại Học Lương Thế VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
66Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính - Ngân hàngA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
67Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngTài chính - Ngân hàng
68Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
69Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTài chính - ngân hàngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
70Trường Đại Học Tiền GiangTài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00151515
71Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X011817.518
72Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X271515
73Trường Đại học Nghệ AnTài chính ngân hàngA00; A01; C03; D0116
74Trường Đại Học Lâm nghiệpTài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74151717.1
75Trường Đại Học Văn HiếnTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516
76Trường Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàng
77Trường Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
78Trường Đại Học Phan ThiếtTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X261515
79Trường Đại Học Trưng VươngTài chính ngân hàngA00; A01; A07; D011515.515
80Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
81Trường Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàngA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151617.5
82Trường Đại Học Hồng ĐứcTài chính - Ngân hàngC0115.517.75
Tài chính - Ngân hàngD01; C03; C04; X01151615
83Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiTài chính ngân hàngA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
84Trường Đại Học Nguyễn TrãiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
85Trường Đại học IntracomTài chính - Ngân hàngA00; D01; A01; C01; X02; X261515
86Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08151515
87Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính - Ngân hàngX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C0415
88Trường Đại Học Thái Bình DươngTài chính – Ngân hàngA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
89Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTài chính ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
90Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.416.115
91Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiTài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
92Trường Đại Học Gia ĐịnhTài chính Ngân hàngD01; X26151515
93Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151615
94Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
95Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònTài chính - Ngân hàng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
96Trường Đại Học Tây BắcTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
97Trường Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53192019
98Trường Đại học Kiên GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07151515.05
99Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁTài chính Ngân hàng17
100Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; X0616

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tài chính - Ngân hàng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data