| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.43 | 27.34 | 27.3 |
| (2) Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.98 | 24.8 | 25.91 |
| Tài chính-Ngân hàng | D01 | 24.48 | 24.3 | 25.91 | ||
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 24.08 | 21.98 | 34 |
| Ngân hàng | A00 | 26.12 | 24.93 | 26.2 | ||
| Ngân hàng | A01; D01; D07 | 25.62 | 24.93 | 26.2 | ||
| Ngân hàng số | A00 | 25.92 | 24.82 | 26.13 | ||
| Ngân hàng số | A01; D01; D07 | 25.42 | 24.82 | 26.13 | ||
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00 | 23.1 | 21 | 24.5 | ||
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A01; D01; D07 | 22.6 | 21 | 24.5 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 24.35 | 22.94 | 33.8 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 23.65 | 21.2 | |||
| 4 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 26 | ||
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00 | 27 | ||||
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.45 | ||||
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00 | 27.45 | ||||
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.25 | ||
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Tài chính -Ngân hàng | A01; D01; D07; D08 | 22.87 | 23.4 | 24.49 |
| 7 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 19 | 20.75 | 24.74 |
| 8 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19 | 20.2 | 17.5 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22.5 | 23.5 | 23.2 | ||
| 9 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Tài chính ngân hàng | D01; A01; C01; A00 | 21 | 23.5 | 23 |
| 10 | Đại Học Phenikaa | Tài Chính - Ngân Hàng | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 | 20 | 21 |
| 11 | Trường Đại Học Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 25.73 | 26.1 | 32.53 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Tài chính - Ngân hàng** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | 22.75 | 21.4 |
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Tài chính - Ngân hàng | X01; X25 | 18.5 | 19.5 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.5 | 19.5 | 24.31 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 19 | 18.5 | 24.31 | ||
| 14 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.26 | 22.26 | 24.88 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.4 | 33.62 | |
| 16 | Đại Học Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 23.97 | 22.9 | 24.8 |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.85 | 20.1 | 23.5 | ||
| 17 | Trường Đại Học Sài Gòn | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 22.54 | 20.69 | |
| Tài chính - Ngân hàng | D07 | 21.92 | 19.07 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C01 | 22.35 | 21.63 | 24.26 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.13 | 20.01 | 23.26 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | B00 | 22.83 | 19.48 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A01 | 21.55 | 20 | |||
| 18 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.45 | ||
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00 | 27.45 | ||||
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | ||||||
| 19 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Tài chính - Ngân hàng | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.25 | 19.85 | |
| 20 | Trường Đại Học Nha Trang | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X02 | 24.88 | 22.64 | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X01 | 20.18 | 22.64 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | C04 | 23.97 | 22.64 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01 | 24 | 22.64 | 21 | ||
| 21 | Trường Đại Học Hùng Vương | Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X25; X53 | 18 | 18.6 | 18 |
| 22 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; X25 | 20.98 | 25.26 | |
| 23 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 19 | 19.56 | 23.48 |
| 24 | Trường Đại Học Công Đoàn | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.6 | 18.75 | 23.61 |
| 25 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 23.25 | 22 | 24.25 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | A01 | 22.75 | 22 | 24.25 | ||
| Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 23.1 | 21.88 | |||
| Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 23.25 | 22.31 | |||
| Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 23.8 | 22.29 | |||
| Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 23.5 | 22.4 | 24.25 | ||
| 26 | Trường Đại Học Vinh | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | C01 | 20.5 | 20 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | D01 | 20 | 20 | 18.5 | ||
| 27 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | 18.5 | 20.99 | 19.5 |
| 28 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.23 | 21.76 | 20.55 |
| 29 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | 22.5 | 20.25 |
| 30 | Trường Đại Học Hải Dương | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 31 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 32 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 | 22.76 | 25.47 |
| 33 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 34 | Đại Học Trà Vinh | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15 | 15 | 15 |
| 35 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.75 | 19.2 | 23.2 |
| Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 17.75 | 15 | 18 | ||
| 36 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài chính - Ngân hàng | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.15 | 23 | 23.75 |
| 37 | Trường Đại Học Điện Lực | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | 21.83 | 22.35 |
| 38 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 39 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 22.08 | 21 | 22.85 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00 | 22.58 | 21 | 22.85 | ||
| 40 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 41 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 | 16 | 18 |
| 42 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14 | 15 | 15 | 16 |
| 43 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 44 | Trường Đại học Tân Tạo | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 45 | Trường Đại Học Cửu Long | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 46 | Trường Đại Học Văn Lang | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 20 | 15 | 16 |
| 47 | Trường Đại Học Hòa Bình | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14 | 15 | 15 | 17 |
| 48 | Trường Đại Học Đại Nam | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 17 |
| 49 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Tài chính - Ngân hàng | A00; A02; D01 | 15 | 15 | |
| 50 | Trường Đại học Sao Đỏ | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | ||
| 51 | Trường Đại Học Tây Đô | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 52 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 18 |
| 53 | Trường Đại Học Đông Đô | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 54 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | 15 | 15.1 |
| 55 | Trường Đại Học Thành Đông | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | 14 | |
| 56 | Trường Đại Học Bình Dương | Tài chính - Ngân hàng | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | 15 | 15 |
| 57 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35 | 15 | 15 | 15 |
| 58 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | 15 | 15 |
| 59 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 60 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | 14 | 14 |
| 61 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 62 | Trường Đại Học Tiền Giang | Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | 15 | 15 |
| 63 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01 | 18 | 17.5 | 18 |
| 64 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | 15 | 15 | |
| 65 | Trường Đại học Nghệ An | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C03; D01 | 16 | ||
| 66 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 17 | 17.1 |
| 67 | Trường Đại Học Văn Hiến | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 16 |
| 68 | Trường Đại Học Quang Trung | Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 69 | Trường Đại Học Hoa Sen | Tài chính – Ngân hàng | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 70 | Trường Đại Học Phan Thiết | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26 | 15 | 15 | |
| 71 | Trường Đại Học Trưng Vương | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15 | 15.5 | 15 |
| 72 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 73 | Trường Đại Học Thái Bình | Tài chính - Ngân hàng | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | 15 | 16 | 17.5 |
| 74 | Trường Đại Học Hồng Đức | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.5 | 17.75 | |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; C03; C04; X01 | 15 | 16 | 15 | ||
| 75 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Tài chính ngân hàng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | 16 | 16 |
| 76 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | 15 | 15 | 18 |
| 77 | Trường Đại học Intracom | Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 | 15 | |
| 78 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Tài chính - Ngân hàng | B00; D07; X17; C08 | 15 | 15 | 15 |
| 79 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Tài chính - Ngân hàng | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | 15 | ||
| 80 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 81 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | 15 | 15 | 15 |
| 82 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Tài chính ngân hàng | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 15.4 | 16.1 | 15 |
| 83 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) | Ngân hàng | A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| Ngân hàng | A00 | 15.5 | 15 | 15 | ||
| 84 | Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng Ngãi | Tài chính - Ngân hàng | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16 | 16 | 15 |
| 85 | Trường Đại Học Gia Định | Tài chính Ngân hàng | D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 86 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 | 16 | 15 |
| 87 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Tài chính - Ngân hàng | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 88 | Trường Đại Học Tây Bắc | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 89 | Trường Đại Học Đà Lạt | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 | 20 | 19 |
| 90 | Trường Đại học Kiên Giang | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | 15 | 15.05 |
| 91 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Tài chính Ngân hàng | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


