Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngân hàng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngân hàng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngân hàng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 61 Khối xét tuyển ngành Ngân hàng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngân hàng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 99 Trường xét tuyển ngành Ngân hàng - Xem chi tiết


1. Ngành NGÂN HÀNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngân hàng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.4327.3427.3
(2) Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.28
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài chính-Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; X0224.9824.825.91
Tài chính-Ngân hàngD0124.4824.325.91
3Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D0924.0821.9834
Ngân hàngA0026.1224.9326.2
Ngân hàngA01; D01; D0725.6224.9326.2
Ngân hàng sốA0025.9224.8226.13
Ngân hàng sốA01; D01; D0725.4224.8226.13
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A0023.12124.5
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A01; D01; D0722.62124.5
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D0924.3522.9433.8
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D0923.6521.2
4Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D0726
CT TC Tài chính - Ngân hàngA0027
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0726.45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2620.25
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính -Ngân hàngA01; D01; D07; D0822.8723.424.49
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X251920.7524.74
8Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D011920.217.5
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.523.523.2
9Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngD01; A01; C01; A002123.523
10Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26182021
11Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàngD0125.7326.132.53
12Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàng**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.522.7521.4
13Trường Đại Học Thăng LongTài chính - Ngân hàngX01; X2518.519.5
Tài chính - Ngân hàngA0019.519.524.31
Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D071918.524.31
14Trường Đại Học Thủy LợiTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X02; X2622.2622.2624.88
15Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.433.62
16Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàngA00; A01; C02; D0123.9722.924.8
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.8520.123.5
17Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngA0022.5420.69
Tài chính - Ngân hàngD0721.9219.07
Tài chính - Ngân hàngC0122.3521.6324.26
Tài chính - Ngân hàngD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.1320.0123.26
Tài chính - Ngân hàngB0022.8319.48
Tài chính - Ngân hàngA0121.5520
18Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0726.45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
19Trường Đại Học Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D07; D01; X25; X26; A0018.2519.85
20Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0224.8822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0120.1822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)C0423.9722.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D012422.6421
21Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X531818.618
22Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; X2520.9825.26
23Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011919.5623.48
24Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.618.7523.61
25Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngD0123.252224.25
Quản trị tài chính ngân hàngA0122.752224.25
Quản trị tài chính ngân hàngD0923.121.88
Quản trị tài chính ngân hàngC0423.2522.31
Quản trị tài chính ngân hàngC0323.822.29
Quản trị tài chính ngân hàngC0123.522.424.25
26Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)C0120.520
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01202018.5
27Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A0118.520.9919.5
28Trường Đại Học Tây NguyênTài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X2520.2321.7620.55
29Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; X26; X25; D09; D1020.522.520.25
30Trường Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04151515
31Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151515
32Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.4822.7625.47
33Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
34Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
35Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.7519.223.2
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.751518
36Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính - Ngân hàngD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0223.152323.75
37Trường Đại Học Điện LựcTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0721.2521.8322.35
38Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
39Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D0722.082122.85
Tài chính – Ngân hàngA0022.582122.85
40Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07151515
41Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26191618
42Trường Đại học Nam Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
43Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
44Trường Đại học Tân TạoTài chính - Ngân hàng
45Trường Đại Học Cửu LongTài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
46Trường Đại Học Văn LangTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07201516
47Trường Đại Học Hòa BìnhTài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14151517
48Trường Đại Học Đại NamTài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151517
49Trường Đại Học Võ Trường ToảnTài chính - Ngân hàngA00; A02; D011515
50Trường Đại học Sao ĐỏTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X2115
51Trường Đại Học Tây ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
52Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151518
53Trường Đại Học Đông ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
54Trường Đại Học Lạc HồngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04151515.1
55Trường Đại Học Thành ĐôngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
56Trường Đại Học Bình Dương  Tài chính - Ngân hàngA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
57Trường Đại Học Lương Thế VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
58Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính - Ngân hàngA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
59Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngTài chính - Ngân hàng
60Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
61Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTài chính - ngân hàngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
62Trường Đại Học Tiền GiangTài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00151515
63Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X011817.518
64Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X271515
65Trường Đại học Nghệ AnTài chính ngân hàngA00; A01; C03; D0116
66Trường Đại Học Lâm nghiệpTài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74151717.1
67Trường Đại Học Văn HiếnTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516
68Trường Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàng
69Trường Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
70Trường Đại Học Phan ThiếtTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X261515
71Trường Đại Học Trưng VươngTài chính ngân hàngA00; A01; A07; D011515.515
72Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
73Trường Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàngA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151617.5
74Trường Đại Học Hồng ĐứcTài chính - Ngân hàngC0115.517.75
Tài chính - Ngân hàngD01; C03; C04; X01151615
75Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiTài chính ngân hàngA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
76Trường Đại Học Nguyễn TrãiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
77Trường Đại học IntracomTài chính - Ngân hàngA00; D01; A01; C01; X02; X261515
78Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08151515
79Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính - Ngân hàngX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C0415
80Trường Đại Học Thái Bình DươngTài chính – Ngân hàngA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
81Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTài chính ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
82Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.416.115
83Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Ngân hàngA01; D01; D07151515
Ngân hàngA0015.51515
84Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiTài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
85Trường Đại Học Gia ĐịnhTài chính Ngân hàngD01; X26151515
86Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151615
87Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònTài chính - Ngân hàng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
88Trường Đại Học Tây BắcTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
89Trường Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53192019
90Trường Đại học Kiên GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07151515.05
91Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁTài chính Ngân hàng17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Ngân hàng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data